Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 9 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 5/10/1918 đến 3/11/1918 dương lịch. Trong 30 ngày có 4 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1918

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/1918Thứ Bảymùng 1Ất DậuKiếnLiễuHung
6/10/1918Chủ Nhậtmùng 2Bính TuấtTrừTinhHung
7/10/1918Thứ Haimùng 3Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
8/10/1918Thứ Bamùng 4Mậu TýBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/10/1918Thứ Tưmùng 5Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/1918Thứ Nămmùng 6Canh DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
11/10/1918Thứ Sáumùng 7Tân MãoChấpCangĐại Hung
12/10/1918Thứ Bảymùng 8Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
13/10/1918Chủ Nhậtmùng 9Quý TỵNguyPhòngHung
14/10/1918Thứ Haimùng 10Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
15/10/1918Thứ Ba11Ất MùiThuVĩBình Hòa
16/10/1918Thứ Tư12Bính ThânKhaiCơĐại Cát
17/10/1918Thứ Năm13Đinh DậuBếĐẩuHung
18/10/1918Thứ Sáu14Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
19/10/1918Thứ Bảy15Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
20/10/1918Chủ Nhật16Canh TýMãnHưHung
21/10/1918Thứ Hai17Tân SửuBìnhNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/10/1918Thứ Ba18Nhâm DầnĐịnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
23/10/1918Thứ Tư19Quý MãoChấpBíchHung
24/10/1918Thứ Năm20Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
25/10/1918Thứ Sáu21Ất TỵNguyLâuHung
26/10/1918Thứ Bảy22Bính NgọThànhVịĐại Cát
27/10/1918Chủ Nhật23Đinh MùiThuMãoHung
28/10/1918Thứ Hai24Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
29/10/1918Thứ Ba25Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
30/10/1918Thứ Tư26Canh TuấtKiếnSâmBình Hòa
31/10/1918Thứ Năm27Tân HợiTrừTỉnhCát
1/11/1918Thứ Sáu28Nhâm TýMãnQuỷHung
2/11/1918Thứ Bảy29Quý SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/11/1918Chủ Nhật30Giáp DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.