Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 1957

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 1957 (Đinh Dậu) kéo dài từ 24/9/1957 đến 22/10/1957 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 nhuận âm lịch 1957

25/9/1957Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/1957Đại CátThứ Hai · 28 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/10/1957Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/1957Đại CátThứ Hai · 14 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/1957CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/1957CátThứ Tư · 16 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/1957CátChủ Nhật · 27 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1957CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 1957

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/1957Thứ Bamùng 1Kỷ HợiMãnBình Hòa
25/9/1957Thứ Tưmùng 2Canh TýBìnhĐại Cát
26/9/1957Thứ Nămmùng 3Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
27/9/1957Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
28/9/1957Thứ Bảymùng 5Quý MãoPháNữHung
29/9/1957Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/9/1957Thứ Haimùng 7Ất TỵThànhNguyCát
1/10/1957Thứ Bamùng 8Bính NgọThuThấtCát
2/10/1957Thứ Tưmùng 9Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
3/10/1957Thứ Nămmùng 10Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
4/10/1957Thứ Sáu11Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
5/10/1957Thứ Bảy12Canh TuấtTrừVịĐại Cát
6/10/1957Chủ Nhật13Tân HợiMãnMãoHung
7/10/1957Thứ Hai14Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
8/10/1957Thứ Ba15Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
9/10/1957Thứ Tư16Giáp DầnĐịnhSâmCát
10/10/1957Thứ Năm17Ất MãoChấpTỉnhHung
11/10/1957Thứ Sáu18Bính ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/10/1957Thứ Bảy19Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
13/10/1957Chủ Nhật20Mậu NgọThànhTinhCát
14/10/1957Thứ Hai21Kỷ MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
15/10/1957Thứ Ba22Canh ThânKhaiDựcCát
16/10/1957Thứ Tư23Tân DậuBếChẩnHung
17/10/1957Thứ Năm24Nhâm TuấtKiếnGiácHung
18/10/1957Thứ Sáu25Quý HợiTrừCangHung
19/10/1957Thứ Bảy26Giáp TýMãnĐêHung
20/10/1957Chủ Nhật27Ất SửuBìnhPhòngCát
21/10/1957Thứ Hai28Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát
22/10/1957Thứ Ba29Đinh MãoChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.