Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 8 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 22/9/2177 đến 21/10/2177 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2177

13/10/2177Đại CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/10/2177Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2177Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2177Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2177CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2177CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/2177Thứ Haimùng 1Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
23/9/2177Thứ Bamùng 2Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
24/9/2177Thứ Tưmùng 3Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
25/9/2177Thứ Nămmùng 4Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
26/9/2177Thứ Sáumùng 5Ất MãoPháCangĐại Hung
27/9/2177Thứ Bảymùng 6Bính ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/9/2177Chủ Nhậtmùng 7Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
29/9/2177Thứ Haimùng 8Mậu NgọThuTâmHung
30/9/2177Thứ Bamùng 9Kỷ MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
1/10/2177Thứ Tưmùng 10Canh ThânBếCơBình Hòa
2/10/2177Thứ Năm11Tân DậuKiếnĐẩuCát
3/10/2177Thứ Sáu12Nhâm TuấtTrừNgưuHung
4/10/2177Thứ Bảy13Quý HợiMãnNữHung
5/10/2177Chủ Nhật14Giáp TýBìnhHưBình Hòa
6/10/2177Thứ Hai15Ất SửuĐịnhNguyHung
7/10/2177Thứ Ba16Bính DầnChấpThấtBình Hòa
8/10/2177Thứ Tư17Đinh MãoPháBíchBình Hòa
9/10/2177Thứ Năm18Mậu ThìnPháKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/2177Thứ Sáu19Kỷ TỵNguyLâuHung
11/10/2177Thứ Bảy20Canh NgọThànhVịĐại Cát
12/10/2177Chủ Nhật21Tân MùiThuMãoĐại Hung — Thụ Tử
13/10/2177Thứ Hai22Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
14/10/2177Thứ Ba23Quý DậuBếChủyĐại Hung
15/10/2177Thứ Tư24Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
16/10/2177Thứ Năm25Ất HợiTrừTỉnhCát
17/10/2177Thứ Sáu26Bính TýMãnQuỷĐại Cát
18/10/2177Thứ Bảy27Đinh SửuBìnhLiễuBình Hòa
19/10/2177Chủ Nhật28Mậu DầnĐịnhTinhBình Hòa
20/10/2177Thứ Hai29Kỷ MãoChấpTrươngHung
21/10/2177Thứ Ba30Canh ThìnPháDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.