Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 8 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 15/9/2175 đến 14/10/2175 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2175

22/9/2175Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2175Đại CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2175Đại CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2175CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2175CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2175CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2175CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2175CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/2175Thứ Sáumùng 1Quý TỵThànhLâuCát
16/9/2175Thứ Bảymùng 2Giáp NgọThuVịCát
17/9/2175Chủ Nhậtmùng 3Ất MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
18/9/2175Thứ Haimùng 4Bính ThânBếTấtHung
19/9/2175Thứ Bamùng 5Đinh DậuKiếnChủyHung
20/9/2175Thứ Tưmùng 6Mậu TuấtTrừSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/9/2175Thứ Nămmùng 7Kỷ HợiMãnTỉnhCát
22/9/2175Thứ Sáumùng 8Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
23/9/2175Thứ Bảymùng 9Tân SửuĐịnhLiễuHung
24/9/2175Chủ Nhậtmùng 10Nhâm DầnChấpTinhHung
25/9/2175Thứ Hai11Quý MãoPháTrươngBình Hòa
26/9/2175Thứ Ba12Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/2175Thứ Tư13Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
28/9/2175Thứ Năm14Bính NgọThuGiácCát
29/9/2175Thứ Sáu15Đinh MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
30/9/2175Thứ Bảy16Mậu ThânBếĐêĐại Hung
1/10/2175Chủ Nhật17Kỷ DậuKiếnPhòngCát
2/10/2175Thứ Hai18Canh TuấtTrừTâmCát
3/10/2175Thứ Ba19Tân HợiMãnVĩBình Hòa
4/10/2175Thứ Tư20Nhâm TýBìnhCơCát
5/10/2175Thứ Năm21Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
6/10/2175Thứ Sáu22Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
7/10/2175Thứ Bảy23Ất MãoPháNữHung
8/10/2175Chủ Nhật24Bính ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/10/2175Thứ Hai25Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
10/10/2175Thứ Ba26Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
11/10/2175Thứ Tư27Kỷ MùiThuBíchĐại Hung — Thụ Tử
12/10/2175Thứ Năm28Canh ThânKhaiKhuêCát
13/10/2175Thứ Sáu29Tân DậuBếLâuHung
14/10/2175Thứ Bảy30Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.