Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2164

Tháng 8 âm lịch năm 2164 (Giáp Tý) kéo dài từ 16/9/2164 đến 15/10/2164 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2164

19/9/2164Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/10/2164Đại CátThứ Hai · 30 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/9/2164Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/2164Đại CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2164CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2164CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2164CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/9/2164CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2164

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/2164Chủ Nhậtmùng 1Đinh DậuKiếnPhòngCát
17/9/2164Thứ Haimùng 2Mậu TuấtTrừTâmHung
18/9/2164Thứ Bamùng 3Kỷ HợiMãnVĩBình Hòa
19/9/2164Thứ Tưmùng 4Canh TýBìnhCơĐại Cát
20/9/2164Thứ Nămmùng 5Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
21/9/2164Thứ Sáumùng 6Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/9/2164Thứ Bảymùng 7Quý MãoPháNữHung
23/9/2164Chủ Nhậtmùng 8Giáp ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/2164Thứ Haimùng 9Ất TỵThànhNguyCát
25/9/2164Thứ Bamùng 10Bính NgọThuThấtCát
26/9/2164Thứ Tư11Đinh MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
27/9/2164Thứ Năm12Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
28/9/2164Thứ Sáu13Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
29/9/2164Thứ Bảy14Canh TuấtTrừVịĐại Cát
30/9/2164Chủ Nhật15Tân HợiMãnMãoHung
1/10/2164Thứ Hai16Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
2/10/2164Thứ Ba17Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
3/10/2164Thứ Tư18Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
4/10/2164Thứ Năm19Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
5/10/2164Thứ Sáu20Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2164Thứ Bảy21Đinh TỵThànhLiễuCát
7/10/2164Chủ Nhật22Mậu NgọThuTinhBình Hòa
8/10/2164Thứ Hai23Kỷ MùiThuTrươngĐại Hung — Thụ Tử
9/10/2164Thứ Ba24Canh ThânKhaiDựcCát
10/10/2164Thứ Tư25Tân DậuBếChẩnHung
11/10/2164Thứ Năm26Nhâm TuấtKiếnGiácHung
12/10/2164Thứ Sáu27Quý HợiTrừCangHung
13/10/2164Thứ Bảy28Giáp TýMãnĐêHung
14/10/2164Chủ Nhật29Ất SửuBìnhPhòngCát
15/10/2164Thứ Hai30Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.