Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 8 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 13/9/2148 đến 12/10/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2148

9/10/2148Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/10/2148Đại CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/10/2148Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2148CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2148CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2148CátThứ Ba · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/2148Thứ Sáumùng 1Canh NgọThuNgưuCát
14/9/2148Thứ Bảymùng 2Tân MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
15/9/2148Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânBếHưĐại Hung
16/9/2148Thứ Haimùng 4Quý DậuKiếnNguyHung
17/9/2148Thứ Bamùng 5Giáp TuấtTrừThấtCát
18/9/2148Thứ Tưmùng 6Ất HợiMãnBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/9/2148Thứ Nămmùng 7Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
20/9/2148Thứ Sáumùng 8Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
21/9/2148Thứ Bảymùng 9Mậu DầnChấpVịBình Hòa
22/9/2148Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoPháMãoHung
23/9/2148Thứ Hai11Canh ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/2148Thứ Ba12Tân TỵThànhChủyBình Hòa
25/9/2148Thứ Tư13Nhâm NgọThuSâmCát
26/9/2148Thứ Năm14Quý MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
27/9/2148Thứ Sáu15Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
28/9/2148Thứ Bảy16Ất DậuKiếnLiễuHung
29/9/2148Chủ Nhật17Bính TuấtTrừTinhHung
30/9/2148Thứ Hai18Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
1/10/2148Thứ Ba19Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
2/10/2148Thứ Tư20Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
3/10/2148Thứ Năm21Canh DầnChấpGiácĐại Cát
4/10/2148Thứ Sáu22Tân MãoPháCangĐại Hung
5/10/2148Thứ Bảy23Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2148Chủ Nhật24Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
7/10/2148Thứ Hai25Giáp NgọThuTâmHung
8/10/2148Thứ Ba26Ất MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
9/10/2148Thứ Tư27Bính ThânKhaiCơĐại Cát
10/10/2148Thứ Năm28Đinh DậuBếĐẩuHung
11/10/2148Thứ Sáu29Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
12/10/2148Thứ Bảy30Kỷ HợiTrừNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.