Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 8 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 11/9/2140 đến 10/10/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2140

5/10/2140Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2140Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/9/2140Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2140Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2140CátThứ Sáu · 20 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2140CátThứ Bảy · 21 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2140CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/10/2140CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/2140Chủ Nhậtmùng 1Bính TuấtTrừTinhHung
12/9/2140Thứ Haimùng 2Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
13/9/2140Thứ Bamùng 3Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
14/9/2140Thứ Tưmùng 4Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
15/9/2140Thứ Nămmùng 5Canh DầnChấpGiácĐại Cát
16/9/2140Thứ Sáumùng 6Tân MãoPháCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/9/2140Thứ Bảymùng 7Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/2140Chủ Nhậtmùng 8Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
19/9/2140Thứ Haimùng 9Giáp NgọThuTâmHung
20/9/2140Thứ Bamùng 10Ất MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2140Thứ Tư11Bính ThânBếCơĐại Hung
22/9/2140Thứ Năm12Đinh DậuKiếnĐẩuCát
23/9/2140Thứ Sáu13Mậu TuấtTrừNgưuHung
24/9/2140Thứ Bảy14Kỷ HợiMãnNữHung
25/9/2140Chủ Nhật15Canh TýBìnhHưĐại Cát
26/9/2140Thứ Hai16Tân SửuĐịnhNguyHung
27/9/2140Thứ Ba17Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
28/9/2140Thứ Tư18Quý MãoPháBíchBình Hòa
29/9/2140Thứ Năm19Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/9/2140Thứ Sáu20Ất TỵThànhLâuCát
1/10/2140Thứ Bảy21Bính NgọThuVịCát
2/10/2140Chủ Nhật22Đinh MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
3/10/2140Thứ Hai23Mậu ThânBếTấtHung
4/10/2140Thứ Ba24Kỷ DậuKiếnChủyHung
5/10/2140Thứ Tư25Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
6/10/2140Thứ Năm26Tân HợiMãnTỉnhCát
7/10/2140Thứ Sáu27Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
8/10/2140Thứ Bảy28Quý SửuĐịnhLiễuHung
9/10/2140Chủ Nhật29Giáp DầnĐịnhTinhBình Hòa
10/10/2140Thứ Hai30Ất MãoChấpTrươngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.