Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 8 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 18/9/2134 đến 16/10/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2134

13/10/2134Đại CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/2134Đại CátThứ Hai · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/9/2134Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2134Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2134CátThứ Sáu · 21 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2134CátThứ Năm · 27 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2134CátThứ Hai · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2134CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/2134Thứ Bảymùng 1Tân DậuKiếnLiễuHung
19/9/2134Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TuấtTrừTinhHung
20/9/2134Thứ Haimùng 3Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
21/9/2134Thứ Bamùng 4Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
22/9/2134Thứ Tưmùng 5Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
23/9/2134Thứ Nămmùng 6Bính DầnChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/2134Thứ Sáumùng 7Đinh MãoPháCangĐại Hung
25/9/2134Thứ Bảymùng 8Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2134Chủ Nhậtmùng 9Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
27/9/2134Thứ Haimùng 10Canh NgọThuTâmCát
28/9/2134Thứ Ba11Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
29/9/2134Thứ Tư12Nhâm ThânBếĐại Hung
30/9/2134Thứ Năm13Quý DậuKiếnĐẩuCát
1/10/2134Thứ Sáu14Giáp TuấtTrừNgưuHung
2/10/2134Thứ Bảy15Ất HợiMãnNữHung
3/10/2134Chủ Nhật16Bính TýBìnhBình Hòa
4/10/2134Thứ Hai17Đinh SửuĐịnhNguyHung
5/10/2134Thứ Ba18Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
6/10/2134Thứ Tư19Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
7/10/2134Thứ Năm20Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2134Thứ Sáu21Tân TỵThànhLâuCát
9/10/2134Thứ Bảy22Nhâm NgọThànhVịĐại Cát
10/10/2134Chủ Nhật23Quý MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
11/10/2134Thứ Hai24Giáp ThânKhaiTấtĐại Cát
12/10/2134Thứ Ba25Ất DậuBếChủyĐại Hung
13/10/2134Thứ Tư26Bính TuấtKiếnSâmĐại Cát
14/10/2134Thứ Năm27Đinh HợiTrừTỉnhCát
15/10/2134Thứ Sáu28Mậu TýMãnQuỷHung
16/10/2134Thứ Bảy29Kỷ SửuBìnhLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.