Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 8 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 21/9/2131 đến 20/10/2131 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2131

9/10/2131Đại CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/10/2131Đại CátThứ Hai · 25 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/2131Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2131Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/2131Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2131CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/10/2131CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2131CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2131Thứ Sáumùng 1Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
22/9/2131Thứ Bảymùng 2Kỷ DậuKiếnLiễuHung
23/9/2131Chủ Nhậtmùng 3Canh TuấtTrừTinhCát
24/9/2131Thứ Haimùng 4Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
25/9/2131Thứ Bamùng 5Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
26/9/2131Thứ Tưmùng 6Quý SửuĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2131Thứ Nămmùng 7Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
28/9/2131Thứ Sáumùng 8Ất MãoPháCangĐại Hung
29/9/2131Thứ Bảymùng 9Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2131Chủ Nhậtmùng 10Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
1/10/2131Thứ Hai11Mậu NgọThuTâmHung
2/10/2131Thứ Ba12Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
3/10/2131Thứ Tư13Canh ThânBếBình Hòa
4/10/2131Thứ Năm14Tân DậuKiếnĐẩuCát
5/10/2131Thứ Sáu15Nhâm TuấtTrừNgưuHung
6/10/2131Thứ Bảy16Quý HợiMãnNữHung
7/10/2131Chủ Nhật17Giáp TýBìnhBình Hòa
8/10/2131Thứ Hai18Ất SửuĐịnhNguyHung
9/10/2131Thứ Ba19Bính DầnĐịnhThấtĐại Cát
10/10/2131Thứ Tư20Đinh MãoChấpBíchHung
11/10/2131Thứ Năm21Mậu ThìnPháKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2131Thứ Sáu22Kỷ TỵNguyLâuHung
13/10/2131Thứ Bảy23Canh NgọThànhVịĐại Cát
14/10/2131Chủ Nhật24Tân MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
15/10/2131Thứ Hai25Nhâm ThânKhaiTấtĐại Cát
16/10/2131Thứ Ba26Quý DậuBếChủyĐại Hung
17/10/2131Thứ Tư27Giáp TuấtKiếnSâmBình Hòa
18/10/2131Thứ Năm28Ất HợiTrừTỉnhCát
19/10/2131Thứ Sáu29Bính TýMãnQuỷĐại Cát
20/10/2131Thứ Bảy30Đinh SửuBìnhLiễuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.