Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2129

Tháng 8 âm lịch năm 2129 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 14/9/2129 đến 12/10/2129 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2129

23/9/2129Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2129Đại CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2129Đại CátThứ Ba · 28 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2129CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/2129CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2129CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2129CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/9/2129CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2129

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/9/2129Thứ Tưmùng 1Tân MãoPháBíchBình Hòa
15/9/2129Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/9/2129Thứ Sáumùng 3Quý TỵThànhLâuCát
17/9/2129Thứ Bảymùng 4Giáp NgọThuVịCát
18/9/2129Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
19/9/2129Thứ Haimùng 6Bính ThânBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/9/2129Thứ Bamùng 7Đinh DậuKiếnChủyHung
21/9/2129Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtTrừSâmCát
22/9/2129Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiMãnTỉnhCát
23/9/2129Thứ Sáumùng 10Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
24/9/2129Thứ Bảy11Tân SửuĐịnhLiễuHung
25/9/2129Chủ Nhật12Nhâm DầnChấpTinhHung
26/9/2129Thứ Hai13Quý MãoPháTrươngBình Hòa
27/9/2129Thứ Ba14Giáp ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2129Thứ Tư15Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
29/9/2129Thứ Năm16Bính NgọThuGiácCát
30/9/2129Thứ Sáu17Đinh MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
1/10/2129Thứ Bảy18Mậu ThânBếĐêĐại Hung
2/10/2129Chủ Nhật19Kỷ DậuKiếnPhòngCát
3/10/2129Thứ Hai20Canh TuấtTrừTâmCát
4/10/2129Thứ Ba21Tân HợiMãnBình Hòa
5/10/2129Thứ Tư22Nhâm TýBìnhCát
6/10/2129Thứ Năm23Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
7/10/2129Thứ Sáu24Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung
8/10/2129Thứ Bảy25Ất MãoPháNữHung
9/10/2129Chủ Nhật26Bính ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2129Thứ Hai27Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
11/10/2129Thứ Ba28Mậu NgọThànhThấtĐại Cát
12/10/2129Thứ Tư29Kỷ MùiThuBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.