Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 8 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 26/8/2128 đến 23/9/2128 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2128

1/9/2128Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/2128Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/9/2128Đại CátThứ Năm · 15 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2128CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/9/2128CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/2128CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2128CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/2128CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2128Thứ Nămmùng 1Đinh MãoNguyTỉnhHung
27/8/2128Thứ Sáumùng 2Mậu ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/8/2128Thứ Bảymùng 3Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
29/8/2128Chủ Nhậtmùng 4Canh NgọKhaiTinhCát
30/8/2128Thứ Haimùng 5Tân MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
31/8/2128Thứ Bamùng 6Nhâm ThânKiếnDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2128Thứ Tưmùng 7Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
2/9/2128Thứ Nămmùng 8Giáp TuấtMãnGiácCát
3/9/2128Thứ Sáumùng 9Ất HợiBìnhCangHung
4/9/2128Thứ Bảymùng 10Bính TýĐịnhĐêHung
5/9/2128Chủ Nhật11Đinh SửuChấpPhòngBình Hòa
6/9/2128Thứ Hai12Mậu DầnPháTâmĐại Hung
7/9/2128Thứ Ba13Kỷ MãoNguyĐại Hung
8/9/2128Thứ Tư14Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/9/2128Thứ Năm15Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
10/9/2128Thứ Sáu16Nhâm NgọThuNgưuHung
11/9/2128Thứ Bảy17Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
12/9/2128Chủ Nhật18Giáp ThânBếĐại Hung
13/9/2128Thứ Hai19Ất DậuKiếnNguyHung
14/9/2128Thứ Ba20Bính TuấtTrừThấtCát
15/9/2128Thứ Tư21Đinh HợiMãnBíchCát
16/9/2128Thứ Năm22Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
17/9/2128Thứ Sáu23Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
18/9/2128Thứ Bảy24Canh DầnChấpVịĐại Cát
19/9/2128Chủ Nhật25Tân MãoPháMãoHung
20/9/2128Thứ Hai26Nhâm ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2128Thứ Ba27Quý TỵThànhChủyBình Hòa
22/9/2128Thứ Tư28Giáp NgọThuSâmCát
23/9/2128Thứ Năm29Ất MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.