Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 8 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 16/9/2096 đến 15/10/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2096

11/10/2096Đại CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/9/2096Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/2096Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/2096CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2096CátThứ Hai · 23 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/2096CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/2096CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/2096Chủ Nhậtmùng 1Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
17/9/2096Thứ Haimùng 2Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
18/9/2096Thứ Bamùng 3Quý MãoPháBình Hòa
19/9/2096Thứ Tưmùng 4Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/9/2096Thứ Nămmùng 5Ất TỵThànhĐẩuĐại Cát
21/9/2096Thứ Sáumùng 6Bính NgọThuNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/2096Thứ Bảymùng 7Đinh MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
23/9/2096Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThânBếĐại Hung
24/9/2096Thứ Haimùng 9Kỷ DậuKiếnNguyHung
25/9/2096Thứ Bamùng 10Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
26/9/2096Thứ Tư11Tân HợiMãnBíchCát
27/9/2096Thứ Năm12Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
28/9/2096Thứ Sáu13Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
29/9/2096Thứ Bảy14Giáp DầnChấpVịBình Hòa
30/9/2096Chủ Nhật15Ất MãoPháMãoHung
1/10/2096Thứ Hai16Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
2/10/2096Thứ Ba17Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
3/10/2096Thứ Tư18Mậu NgọThuSâmCát
4/10/2096Thứ Năm19Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
5/10/2096Thứ Sáu20Canh ThânBếQuỷHung
6/10/2096Thứ Bảy21Tân DậuKiếnLiễuHung
7/10/2096Chủ Nhật22Nhâm TuấtTrừTinhHung
8/10/2096Thứ Hai23Quý HợiTrừTrươngCát
9/10/2096Thứ Ba24Giáp TýMãnDựcHung
10/10/2096Thứ Tư25Ất SửuBìnhChẩnCát
11/10/2096Thứ Năm26Bính DầnĐịnhGiácĐại Cát
12/10/2096Thứ Sáu27Đinh MãoChấpCangĐại Hung
13/10/2096Thứ Bảy28Mậu ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
14/10/2096Chủ Nhật29Kỷ TỵNguyPhòngHung
15/10/2096Thứ Hai30Canh NgọThànhTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.