Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 8 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 10/9/2094 đến 8/10/2094 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2094

6/10/2094Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2094Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/2094Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/2094Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2094CátThứ Sáu · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/2094CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2094CátThứ Năm · 14 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/10/2094CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2094Thứ Sáumùng 1Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
11/9/2094Thứ Bảymùng 2Ất DậuKiếnLiễuHung
12/9/2094Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtTrừTinhHung
13/9/2094Thứ Haimùng 4Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
14/9/2094Thứ Bamùng 5Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
15/9/2094Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/9/2094Thứ Nămmùng 7Canh DầnChấpGiácĐại Cát
17/9/2094Thứ Sáumùng 8Tân MãoPháCangĐại Hung
18/9/2094Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/9/2094Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
20/9/2094Thứ Hai11Giáp NgọThuTâmHung
21/9/2094Thứ Ba12Ất MùiKhaiĐại HungThụ Tử
22/9/2094Thứ Tư13Bính ThânBếĐại Hung
23/9/2094Thứ Năm14Đinh DậuKiếnĐẩuCát
24/9/2094Thứ Sáu15Mậu TuấtTrừNgưuHung
25/9/2094Thứ Bảy16Kỷ HợiMãnNữHung
26/9/2094Chủ Nhật17Canh TýBìnhĐại Cát
27/9/2094Thứ Hai18Tân SửuĐịnhNguyHung
28/9/2094Thứ Ba19Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
29/9/2094Thứ Tư20Quý MãoPháBíchBình Hòa
30/9/2094Thứ Năm21Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/10/2094Thứ Sáu22Ất TỵThànhLâuCát
2/10/2094Thứ Bảy23Bính NgọThuVịCát
3/10/2094Chủ Nhật24Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
4/10/2094Thứ Hai25Mậu ThânBếTấtHung
5/10/2094Thứ Ba26Kỷ DậuKiếnChủyHung
6/10/2094Thứ Tư27Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
7/10/2094Thứ Năm28Tân HợiMãnTỉnhCát
8/10/2094Thứ Sáu29Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.