Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2081

Tháng 8 âm lịch năm 2081 (Tân Sửu) kéo dài từ 3/9/2081 đến 2/10/2081 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2081

7/9/2081Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/9/2081Đại CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/9/2081Đại CátThứ Hai · 20 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2081CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2081CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2081CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2081CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2081CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2081

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/2081Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵThuChẩnCát
4/9/2081Thứ Nămmùng 2Canh NgọKhaiGiácCát
5/9/2081Thứ Sáumùng 3Tân MùiBếCangĐại HungThụ Tử
6/9/2081Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
7/9/2081Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
8/9/2081Thứ Haimùng 6Giáp TuấtTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/2081Thứ Bamùng 7Ất HợiMãnBình Hòa
10/9/2081Thứ Tưmùng 8Bính TýBìnhCát
11/9/2081Thứ Nămmùng 9Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
12/9/2081Thứ Sáumùng 10Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
13/9/2081Thứ Bảy11Kỷ MãoPháNữHung
14/9/2081Chủ Nhật12Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2081Thứ Hai13Tân TỵThànhNguyCát
16/9/2081Thứ Ba14Nhâm NgọThuThấtCát
17/9/2081Thứ Tư15Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
18/9/2081Thứ Năm16Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
19/9/2081Thứ Sáu17Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
20/9/2081Thứ Bảy18Bính TuấtTrừVịCát
21/9/2081Chủ Nhật19Đinh HợiMãnMãoHung
22/9/2081Thứ Hai20Mậu TýBìnhTấtĐại Cát
23/9/2081Thứ Ba21Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung
24/9/2081Thứ Tư22Canh DầnChấpSâmĐại Cát
25/9/2081Thứ Năm23Tân MãoPháTỉnhBình Hòa
26/9/2081Thứ Sáu24Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/9/2081Thứ Bảy25Quý TỵThànhLiễuCát
28/9/2081Chủ Nhật26Giáp NgọThuTinhBình Hòa
29/9/2081Thứ Hai27Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
30/9/2081Thứ Ba28Bính ThânBếDựcĐại Hung
1/10/2081Thứ Tư29Đinh DậuKiếnChẩnCát
2/10/2081Thứ Năm30Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.