Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2069

Tháng 8 âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 15/9/2069 đến 14/10/2069 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2069

13/10/2069Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2069Đại CátThứ Hai · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2069Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2069CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2069CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/2069CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/9/2069CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2069CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/2069Chủ Nhậtmùng 1Mậu DầnChấpTinhHung
16/9/2069Thứ Haimùng 2Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
17/9/2069Thứ Bamùng 3Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/9/2069Thứ Tưmùng 4Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
19/9/2069Thứ Nămmùng 5Nhâm NgọThuGiácCát
20/9/2069Thứ Sáumùng 6Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
21/9/2069Thứ Bảymùng 7Giáp ThânBếĐêĐại Hung
22/9/2069Chủ Nhậtmùng 8Ất DậuKiếnPhòngCát
23/9/2069Thứ Haimùng 9Bính TuấtTrừTâmHung
24/9/2069Thứ Bamùng 10Đinh HợiMãnBình Hòa
25/9/2069Thứ Tư11Mậu TýBìnhCát
26/9/2069Thứ Năm12Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
27/9/2069Thứ Sáu13Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
28/9/2069Thứ Bảy14Tân MãoPháNữHung
29/9/2069Chủ Nhật15Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2069Thứ Hai16Quý TỵThànhNguyCát
1/10/2069Thứ Ba17Giáp NgọThuThấtCát
2/10/2069Thứ Tư18Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
3/10/2069Thứ Năm19Bính ThânBếKhuêĐại Hung
4/10/2069Thứ Sáu20Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
5/10/2069Thứ Bảy21Mậu TuấtTrừVịCát
6/10/2069Chủ Nhật22Kỷ HợiMãnMãoHung
7/10/2069Thứ Hai23Canh TýBìnhTấtĐại Cát
8/10/2069Thứ Ba24Tân SửuBìnhChủyHung
9/10/2069Thứ Tư25Nhâm DầnĐịnhSâmCát
10/10/2069Thứ Năm26Quý MãoChấpTỉnhHung
11/10/2069Thứ Sáu27Giáp ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2069Thứ Bảy28Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
13/10/2069Chủ Nhật29Bính NgọThànhTinhĐại Cát
14/10/2069Thứ Hai30Đinh MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.