Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2067

Tháng 8 âm lịch năm 2067 (Đinh Hợi) kéo dài từ 9/9/2067 đến 7/10/2067 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2067

12/9/2067Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2067Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2067Đại CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2067CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2067CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2067CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/10/2067CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/10/2067CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2067

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/9/2067Thứ Sáumùng 1Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
10/9/2067Thứ Bảymùng 2Nhâm TuấtTrừVịCát
11/9/2067Chủ Nhậtmùng 3Quý HợiMãnMãoHung
12/9/2067Thứ Haimùng 4Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
13/9/2067Thứ Bamùng 5Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
14/9/2067Thứ Tưmùng 6Bính DầnChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/9/2067Thứ Nămmùng 7Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
16/9/2067Thứ Sáumùng 8Mậu ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2067Thứ Bảymùng 9Kỷ TỵThànhLiễuCát
18/9/2067Chủ Nhậtmùng 10Canh NgọThuTinhĐại Cát
19/9/2067Thứ Hai11Tân MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
20/9/2067Thứ Ba12Nhâm ThânBếDựcĐại Hung
21/9/2067Thứ Tư13Quý DậuKiếnChẩnCát
22/9/2067Thứ Năm14Giáp TuấtTrừGiácBình Hòa
23/9/2067Thứ Sáu15Ất HợiMãnCangHung
24/9/2067Thứ Bảy16Bính TýBìnhĐêBình Hòa
25/9/2067Chủ Nhật17Đinh SửuĐịnhPhòngBình Hòa
26/9/2067Thứ Hai18Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
27/9/2067Thứ Ba19Kỷ MãoPháBình Hòa
28/9/2067Thứ Tư20Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2067Thứ Năm21Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
30/9/2067Thứ Sáu22Nhâm NgọThuNgưuHung
1/10/2067Thứ Bảy23Quý MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
2/10/2067Chủ Nhật24Giáp ThânBếĐại Hung
3/10/2067Thứ Hai25Ất DậuKiếnNguyHung
4/10/2067Thứ Ba26Bính TuấtTrừThấtCát
5/10/2067Thứ Tư27Đinh HợiMãnBíchCát
6/10/2067Thứ Năm28Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
7/10/2067Thứ Sáu29Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.