Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 8 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 10/9/2056 đến 8/10/2056 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2056

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2056Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
11/9/2056Thứ Haimùng 2Bính DầnChấpTâmĐại Hung
12/9/2056Thứ Bamùng 3Đinh MãoPháBình Hòa
13/9/2056Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/9/2056Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
15/9/2056Thứ Sáumùng 6Canh NgọThuNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/9/2056Thứ Bảymùng 7Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
17/9/2056Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânBếĐại Hung
18/9/2056Thứ Haimùng 9Quý DậuKiếnNguyHung
19/9/2056Thứ Bamùng 10Giáp TuấtTrừThấtCát
20/9/2056Thứ Tư11Ất HợiMãnBíchCát
21/9/2056Thứ Năm12Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
22/9/2056Thứ Sáu13Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
23/9/2056Thứ Bảy14Mậu DầnChấpVịBình Hòa
24/9/2056Chủ Nhật15Kỷ MãoPháMãoHung
25/9/2056Thứ Hai16Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2056Thứ Ba17Tân TỵThànhChủyBình Hòa
27/9/2056Thứ Tư18Nhâm NgọThuSâmCát
28/9/2056Thứ Năm19Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
29/9/2056Thứ Sáu20Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
30/9/2056Thứ Bảy21Ất DậuKiếnLiễuHung
1/10/2056Chủ Nhật22Bính TuấtTrừTinhHung
2/10/2056Thứ Hai23Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
3/10/2056Thứ Ba24Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
4/10/2056Thứ Tư25Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
5/10/2056Thứ Năm26Canh DầnChấpGiácĐại Cát
6/10/2056Thứ Sáu27Tân MãoPháCangĐại Hung
7/10/2056Thứ Bảy28Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2056Chủ Nhật29Quý TỵNguyPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.