Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2053

Tháng 8 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu) kéo dài từ 12/9/2053 đến 11/10/2053 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2053

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2053

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/9/2053Thứ Sáumùng 1Tân HợiMãnCangHung
13/9/2053Thứ Bảymùng 2Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
14/9/2053Chủ Nhậtmùng 3Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
15/9/2053Thứ Haimùng 4Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
16/9/2053Thứ Bamùng 5Ất MãoPháBình Hòa
17/9/2053Thứ Tưmùng 6Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/9/2053Thứ Nămmùng 7Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
19/9/2053Thứ Sáumùng 8Mậu NgọThuNgưuHung
20/9/2053Thứ Bảymùng 9Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
21/9/2053Chủ Nhậtmùng 10Canh ThânBếHung
22/9/2053Thứ Hai11Tân DậuKiếnNguyHung
23/9/2053Thứ Ba12Nhâm TuấtTrừThấtCát
24/9/2053Thứ Tư13Quý HợiMãnBíchCát
25/9/2053Thứ Năm14Giáp TýBìnhKhuêBình Hòa
26/9/2053Thứ Sáu15Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
27/9/2053Thứ Bảy16Bính DầnChấpVịBình Hòa
28/9/2053Chủ Nhật17Đinh MãoPháMãoHung
29/9/2053Thứ Hai18Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2053Thứ Ba19Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
1/10/2053Thứ Tư20Canh NgọThuSâmĐại Cát
2/10/2053Thứ Năm21Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
3/10/2053Thứ Sáu22Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
4/10/2053Thứ Bảy23Quý DậuKiếnLiễuHung
5/10/2053Chủ Nhật24Giáp TuấtTrừTinhHung
6/10/2053Thứ Hai25Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
7/10/2053Thứ Ba26Bính TýBìnhDựcBình Hòa
8/10/2053Thứ Tư27Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
9/10/2053Thứ Năm28Mậu DầnĐịnhGiácCát
10/10/2053Thứ Sáu29Kỷ MãoChấpCangĐại Hung
11/10/2053Thứ Bảy30Canh ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.