Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2049

Tháng 8 âm lịch năm 2049 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/8/2049 đến 26/9/2049 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2049

4/9/2049Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2049Đại CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2049Đại CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/2049CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/9/2049CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2049CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/2049CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2049CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2049

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/2049Thứ Bảymùng 1Ất HợiBìnhNữBình Hòa
29/8/2049Chủ Nhậtmùng 2Bính TýĐịnhHung
30/8/2049Thứ Haimùng 3Đinh SửuChấpNguyHung
31/8/2049Thứ Bamùng 4Mậu DầnPháThấtHung
1/9/2049Thứ Tưmùng 5Kỷ MãoNguyBíchHung
2/9/2049Thứ Nămmùng 6Canh ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
3/9/2049Thứ Sáumùng 7Tân TỵThuLâuCát
4/9/2049Thứ Bảymùng 8Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
5/9/2049Chủ Nhậtmùng 9Quý MùiBếMãoĐại HungThụ Tử
6/9/2049Thứ Haimùng 10Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
7/9/2049Thứ Ba11Ất DậuTrừChủyHung
8/9/2049Thứ Tư12Bính TuấtTrừSâmCát
9/9/2049Thứ Năm13Đinh HợiMãnTỉnhCát
10/9/2049Thứ Sáu14Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
11/9/2049Thứ Bảy15Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
12/9/2049Chủ Nhật16Canh DầnChấpTinhCát
13/9/2049Thứ Hai17Tân MãoPháTrươngBình Hòa
14/9/2049Thứ Ba18Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/9/2049Thứ Tư19Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
16/9/2049Thứ Năm20Giáp NgọThuGiácCát
17/9/2049Thứ Sáu21Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
18/9/2049Thứ Bảy22Bính ThânBếĐêĐại Hung
19/9/2049Chủ Nhật23Đinh DậuKiếnPhòngCát
20/9/2049Thứ Hai24Mậu TuấtTrừTâmHung
21/9/2049Thứ Ba25Kỷ HợiMãnBình Hòa
22/9/2049Thứ Tư26Canh TýBìnhĐại Cát
23/9/2049Thứ Năm27Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
24/9/2049Thứ Sáu28Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
25/9/2049Thứ Bảy29Quý MãoPháNữHung
26/9/2049Chủ Nhật30Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.