Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2041

Tháng 8 âm lịch năm 2041 (Tân Dậu) kéo dài từ 26/8/2041 đến 24/9/2041 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2041

28/8/2041Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2041Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2041Đại CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/2041CátThứ Năm · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2041CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2041CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/9/2041CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2041CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2041

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2041Thứ Haimùng 1Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
27/8/2041Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/8/2041Thứ Tưmùng 3Quý TỵThuChẩnĐại Cát
29/8/2041Thứ Nămmùng 4Giáp NgọKhaiGiácCát
30/8/2041Thứ Sáumùng 5Ất MùiBếCangĐại HungThụ Tử
31/8/2041Thứ Bảymùng 6Bính ThânKiếnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2041Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuTrừPhòngCát
2/9/2041Thứ Haimùng 8Mậu TuấtMãnTâmHung
3/9/2041Thứ Bamùng 9Kỷ HợiBìnhCát
4/9/2041Thứ Tưmùng 10Canh TýĐịnhCát
5/9/2041Thứ Năm11Tân SửuChấpĐẩuBình Hòa
6/9/2041Thứ Sáu12Nhâm DầnPháNgưuHung
7/9/2041Thứ Bảy13Quý MãoNguyNữHung
8/9/2041Chủ Nhật14Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
9/9/2041Thứ Hai15Ất TỵThànhNguyCát
10/9/2041Thứ Ba16Bính NgọThuThấtCát
11/9/2041Thứ Tư17Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
12/9/2041Thứ Năm18Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
13/9/2041Thứ Sáu19Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
14/9/2041Thứ Bảy20Canh TuấtTrừVịĐại Cát
15/9/2041Chủ Nhật21Tân HợiMãnMãoHung
16/9/2041Thứ Hai22Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
17/9/2041Thứ Ba23Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
18/9/2041Thứ Tư24Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
19/9/2041Thứ Năm25Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
20/9/2041Thứ Sáu26Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2041Thứ Bảy27Đinh TỵThànhLiễuCát
22/9/2041Chủ Nhật28Mậu NgọThuTinhBình Hòa
23/9/2041Thứ Hai29Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
24/9/2041Thứ Ba30Canh ThânBếDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.