Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2020

Tháng 8 âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 17/9/2020 đến 16/10/2020 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2020

10/10/2020Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2020Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2020Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/2020CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2020CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/2020CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/9/2020CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2020CátChủ Nhật · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/9/2020Thứ Nămmùng 1Quý HợiMãnTỉnhCát
18/9/2020Thứ Sáumùng 2Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
19/9/2020Thứ Bảymùng 3Ất SửuĐịnhLiễuHung
20/9/2020Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnChấpTinhHung
21/9/2020Thứ Haimùng 5Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
22/9/2020Thứ Bamùng 6Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2020Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
24/9/2020Thứ Nămmùng 8Canh NgọThuGiácĐại Cát
25/9/2020Thứ Sáumùng 9Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
26/9/2020Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
27/9/2020Chủ Nhật11Quý DậuKiếnPhòngCát
28/9/2020Thứ Hai12Giáp TuấtTrừTâmHung
29/9/2020Thứ Ba13Ất HợiMãnBình Hòa
30/9/2020Thứ Tư14Bính TýBìnhCát
1/10/2020Thứ Năm15Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
2/10/2020Thứ Sáu16Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
3/10/2020Thứ Bảy17Kỷ MãoPháNữHung
4/10/2020Chủ Nhật18Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2020Thứ Hai19Tân TỵThànhNguyCát
6/10/2020Thứ Ba20Nhâm NgọThuThấtCát
7/10/2020Thứ Tư21Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
8/10/2020Thứ Năm22Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
9/10/2020Thứ Sáu23Ất DậuBếLâuHung
10/10/2020Thứ Bảy24Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
11/10/2020Chủ Nhật25Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
12/10/2020Thứ Hai26Mậu TýMãnTấtCát
13/10/2020Thứ Ba27Kỷ SửuBìnhChủyHung
14/10/2020Thứ Tư28Canh DầnĐịnhSâmCát
15/10/2020Thứ Năm29Tân MãoChấpTỉnhHung
16/10/2020Thứ Sáu30Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.