Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2012

Tháng 8 âm lịch năm 2012 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 16/9/2012 đến 14/10/2012 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2012

12/10/2012Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2012Đại CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/2012Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/2012Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2012CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2012CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2012CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/9/2012CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2012

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/9/2012Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2012Thứ Haimùng 2Tân TỵThànhNguyCát
18/9/2012Thứ Bamùng 3Nhâm NgọThuThấtCát
19/9/2012Thứ Tưmùng 4Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
20/9/2012Thứ Nămmùng 5Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
21/9/2012Thứ Sáumùng 6Ất DậuKiếnLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/9/2012Thứ Bảymùng 7Bính TuấtTrừVịCát
23/9/2012Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiMãnMãoHung
24/9/2012Thứ Haimùng 9Mậu TýBìnhTấtĐại Cát
25/9/2012Thứ Bamùng 10Kỷ SửuĐịnhChủyĐại Hung
26/9/2012Thứ Tư11Canh DầnChấpSâmĐại Cát
27/9/2012Thứ Năm12Tân MãoPháTỉnhBình Hòa
28/9/2012Thứ Sáu13Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2012Thứ Bảy14Quý TỵThànhLiễuCát
30/9/2012Chủ Nhật15Giáp NgọThuTinhBình Hòa
1/10/2012Thứ Hai16Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
2/10/2012Thứ Ba17Bính ThânBếDựcĐại Hung
3/10/2012Thứ Tư18Đinh DậuKiếnChẩnCát
4/10/2012Thứ Năm19Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
5/10/2012Thứ Sáu20Kỷ HợiMãnCangHung
6/10/2012Thứ Bảy21Canh TýBìnhĐêĐại Cát
7/10/2012Chủ Nhật22Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
8/10/2012Thứ Hai23Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
9/10/2012Thứ Ba24Quý MãoChấpHung
10/10/2012Thứ Tư25Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
11/10/2012Thứ Năm26Ất TỵNguyĐẩuHung
12/10/2012Thứ Sáu27Bính NgọThànhNgưuĐại Cát
13/10/2012Thứ Bảy28Đinh MùiThuNữĐại HungThụ Tử
14/10/2012Chủ Nhật29Mậu ThânKhaiCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.