Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 8 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 29/8/2011 đến 26/9/2011 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2011

5/9/2011Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2011Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2011Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2011Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2011CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/2011CátThứ Hai · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2011CátThứ Bảy · 27 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2011CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/2011Thứ Haimùng 1Bính ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
30/8/2011Thứ Bamùng 2Đinh TỵThuChủyHung
31/8/2011Thứ Tưmùng 3Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
1/9/2011Thứ Nămmùng 4Kỷ MùiBếTỉnhĐại HungThụ Tử
2/9/2011Thứ Sáumùng 5Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
3/9/2011Thứ Bảymùng 6Tân DậuTrừLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/9/2011Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
5/9/2011Thứ Haimùng 8Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
6/9/2011Thứ Bamùng 9Giáp TýĐịnhDựcHung
7/9/2011Thứ Tưmùng 10Ất SửuChấpChẩnBình Hòa
8/9/2011Thứ Năm11Bính DầnPháGiácHung
9/9/2011Thứ Sáu12Đinh MãoPháCangĐại Hung
10/9/2011Thứ Bảy13Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2011Chủ Nhật14Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
12/9/2011Thứ Hai15Canh NgọThuTâmCát
13/9/2011Thứ Ba16Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
14/9/2011Thứ Tư17Nhâm ThânBếĐại Hung
15/9/2011Thứ Năm18Quý DậuKiếnĐẩuCát
16/9/2011Thứ Sáu19Giáp TuấtTrừNgưuHung
17/9/2011Thứ Bảy20Ất HợiMãnNữHung
18/9/2011Chủ Nhật21Bính TýBìnhBình Hòa
19/9/2011Thứ Hai22Đinh SửuĐịnhNguyHung
20/9/2011Thứ Ba23Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
21/9/2011Thứ Tư24Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
22/9/2011Thứ Năm25Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2011Thứ Sáu26Tân TỵThànhLâuCát
24/9/2011Thứ Bảy27Nhâm NgọThuVịCát
25/9/2011Chủ Nhật28Quý MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
26/9/2011Thứ Hai29Giáp ThânBếTấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.