Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 8 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 7/9/2002 đến 5/10/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2002

19/9/2002Đại CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/9/2002Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2002Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2002CátThứ Sáu · 28 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2002CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2002CátThứ Bảy · 29 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2002CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/9/2002Thứ Bảymùng 1Mậu DầnPháVịHung
8/9/2002Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
9/9/2002Thứ Haimùng 3Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
10/9/2002Thứ Bamùng 4Tân TỵThànhChủyBình Hòa
11/9/2002Thứ Tưmùng 5Nhâm NgọThuSâmCát
12/9/2002Thứ Nămmùng 6Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
13/9/2002Thứ Sáumùng 7Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
14/9/2002Thứ Bảymùng 8Ất DậuKiếnLiễuHung
15/9/2002Chủ Nhậtmùng 9Bính TuấtTrừTinhHung
16/9/2002Thứ Haimùng 10Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
17/9/2002Thứ Ba11Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
18/9/2002Thứ Tư12Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
19/9/2002Thứ Năm13Canh DầnChấpGiácĐại Cát
20/9/2002Thứ Sáu14Tân MãoPháCangĐại Hung
21/9/2002Thứ Bảy15Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
22/9/2002Chủ Nhật16Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
23/9/2002Thứ Hai17Giáp NgọThuTâmHung
24/9/2002Thứ Ba18Ất MùiKhaiĐại HungThụ Tử
25/9/2002Thứ Tư19Bính ThânBếĐại Hung
26/9/2002Thứ Năm20Đinh DậuKiếnĐẩuCát
27/9/2002Thứ Sáu21Mậu TuấtTrừNgưuHung
28/9/2002Thứ Bảy22Kỷ HợiMãnNữHung
29/9/2002Chủ Nhật23Canh TýBìnhĐại Cát
30/9/2002Thứ Hai24Tân SửuĐịnhNguyHung
1/10/2002Thứ Ba25Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
2/10/2002Thứ Tư26Quý MãoPháBíchBình Hòa
3/10/2002Thứ Năm27Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/10/2002Thứ Sáu28Ất TỵThànhLâuCát
5/10/2002Thứ Bảy29Bính NgọThuVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.