Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 8 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 4/9/1986 đến 3/10/1986 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1986

23/9/1986Đại CátThứ Ba · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/1986Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1986Đại CátThứ Hai · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1986CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/1986CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1986CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/1986CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/1986CátThứ Năm · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/1986Thứ Nămmùng 1Tân HợiBìnhTỉnhCát
5/9/1986Thứ Sáumùng 2Nhâm TýĐịnhQuỷCát
6/9/1986Thứ Bảymùng 3Quý SửuChấpLiễuCát
7/9/1986Chủ Nhậtmùng 4Giáp DầnPháTinhĐại Hung
8/9/1986Thứ Haimùng 5Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
9/9/1986Thứ Bamùng 6Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/9/1986Thứ Tưmùng 7Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
11/9/1986Thứ Nămmùng 8Mậu NgọThuGiácCát
12/9/1986Thứ Sáumùng 9Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
13/9/1986Thứ Bảymùng 10Canh ThânBếĐêHung
14/9/1986Chủ Nhật11Tân DậuKiếnPhòngCát
15/9/1986Thứ Hai12Nhâm TuấtTrừTâmHung
16/9/1986Thứ Ba13Quý HợiMãnBình Hòa
17/9/1986Thứ Tư14Giáp TýBìnhCát
18/9/1986Thứ Năm15Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
19/9/1986Thứ Sáu16Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
20/9/1986Thứ Bảy17Đinh MãoPháNữHung
21/9/1986Chủ Nhật18Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
22/9/1986Thứ Hai19Kỷ TỵThànhNguyCát
23/9/1986Thứ Ba20Canh NgọThuThấtĐại Cát
24/9/1986Thứ Tư21Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
25/9/1986Thứ Năm22Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
26/9/1986Thứ Sáu23Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
27/9/1986Thứ Bảy24Giáp TuấtTrừVịCát
28/9/1986Chủ Nhật25Ất HợiMãnMãoHung
29/9/1986Thứ Hai26Bính TýBìnhTấtĐại Cát
30/9/1986Thứ Ba27Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
1/10/1986Thứ Tư28Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
2/10/1986Thứ Năm29Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
3/10/1986Thứ Sáu30Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.