Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1980

Tháng 8 âm lịch năm 1980 (Canh Thân) kéo dài từ 9/9/1980 đến 8/10/1980 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1980

24/9/1980Đại CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1980Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/1980Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/10/1980Đại CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1980CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/1980CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1980CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1980CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1980

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/9/1980Thứ Bamùng 1Ất DậuKiếnChủyHung
10/9/1980Thứ Tưmùng 2Bính TuấtTrừSâmCát
11/9/1980Thứ Nămmùng 3Đinh HợiMãnTỉnhCát
12/9/1980Thứ Sáumùng 4Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
13/9/1980Thứ Bảymùng 5Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
14/9/1980Chủ Nhậtmùng 6Canh DầnChấpTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/9/1980Thứ Haimùng 7Tân MãoPháTrươngBình Hòa
16/9/1980Thứ Bamùng 8Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1980Thứ Tưmùng 9Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
18/9/1980Thứ Nămmùng 10Giáp NgọThuGiácCát
19/9/1980Thứ Sáu11Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
20/9/1980Thứ Bảy12Bính ThânBếĐêĐại Hung
21/9/1980Chủ Nhật13Đinh DậuKiếnPhòngCát
22/9/1980Thứ Hai14Mậu TuấtTrừTâmHung
23/9/1980Thứ Ba15Kỷ HợiMãnBình Hòa
24/9/1980Thứ Tư16Canh TýBìnhĐại Cát
25/9/1980Thứ Năm17Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/9/1980Thứ Sáu18Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
27/9/1980Thứ Bảy19Quý MãoPháNữHung
28/9/1980Chủ Nhật20Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1980Thứ Hai21Ất TỵThànhNguyCát
30/9/1980Thứ Ba22Bính NgọThuThấtCát
1/10/1980Thứ Tư23Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
2/10/1980Thứ Năm24Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
3/10/1980Thứ Sáu25Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
4/10/1980Thứ Bảy26Canh TuấtTrừVịĐại Cát
5/10/1980Chủ Nhật27Tân HợiMãnMãoHung
6/10/1980Thứ Hai28Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
7/10/1980Thứ Ba29Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
8/10/1980Thứ Tư30Giáp DầnChấpSâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.