Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 8 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 27/8/1965 đến 24/9/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1965

6/9/1965Đại CátThứ Hai · 11 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/1965Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1965Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/1965Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/1965CátThứ Sáu · 29 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/1965CátThứ Hai · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/1965CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/1965Thứ Sáumùng 1Quý SửuChấpLâuĐại Cát
28/8/1965Thứ Bảymùng 2Giáp DầnPháVịHung
29/8/1965Chủ Nhậtmùng 3Ất MãoNguyMãoĐại Hung
30/8/1965Thứ Haimùng 4Bính ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
31/8/1965Thứ Bamùng 5Đinh TỵThuChủyHung
1/9/1965Thứ Tưmùng 6Mậu NgọKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/1965Thứ Nămmùng 7Kỷ MùiBếTỉnhĐại HungThụ Tử
3/9/1965Thứ Sáumùng 8Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
4/9/1965Thứ Bảymùng 9Tân DậuTrừLiễuHung
5/9/1965Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
6/9/1965Thứ Hai11Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
7/9/1965Thứ Ba12Giáp TýĐịnhDựcHung
8/9/1965Thứ Tư13Ất SửuChấpChẩnBình Hòa
9/9/1965Thứ Năm14Bính DầnChấpGiácBình Hòa
10/9/1965Thứ Sáu15Đinh MãoPháCangĐại Hung
11/9/1965Thứ Bảy16Mậu ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/9/1965Chủ Nhật17Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
13/9/1965Thứ Hai18Canh NgọThuTâmCát
14/9/1965Thứ Ba19Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
15/9/1965Thứ Tư20Nhâm ThânBếĐại Hung
16/9/1965Thứ Năm21Quý DậuKiếnĐẩuCát
17/9/1965Thứ Sáu22Giáp TuấtTrừNgưuHung
18/9/1965Thứ Bảy23Ất HợiMãnNữHung
19/9/1965Chủ Nhật24Bính TýBìnhBình Hòa
20/9/1965Thứ Hai25Đinh SửuĐịnhNguyHung
21/9/1965Thứ Ba26Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
22/9/1965Thứ Tư27Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
23/9/1965Thứ Năm28Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/1965Thứ Sáu29Tân TỵThànhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.