Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 8 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 6/9/1964 đến 5/10/1964 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1964

17/9/1964Đại CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/1964CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1964CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/1964CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/1964CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/1964CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/9/1964CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/1964Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọKhaiTinhCát
7/9/1964Thứ Haimùng 2Kỷ MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
8/9/1964Thứ Bamùng 3Canh ThânBếDựcHung
9/9/1964Thứ Tưmùng 4Tân DậuKiếnChẩnCát
10/9/1964Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
11/9/1964Thứ Sáumùng 6Quý HợiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/9/1964Thứ Bảymùng 7Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
13/9/1964Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
14/9/1964Thứ Haimùng 9Bính DầnChấpTâmĐại Hung
15/9/1964Thứ Bamùng 10Đinh MãoPháBình Hòa
16/9/1964Thứ Tư11Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1964Thứ Năm12Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
18/9/1964Thứ Sáu13Canh NgọThuNgưuCát
19/9/1964Thứ Bảy14Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
20/9/1964Chủ Nhật15Nhâm ThânBếĐại Hung
21/9/1964Thứ Hai16Quý DậuKiếnNguyHung
22/9/1964Thứ Ba17Giáp TuấtTrừThấtCát
23/9/1964Thứ Tư18Ất HợiMãnBíchCát
24/9/1964Thứ Năm19Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
25/9/1964Thứ Sáu20Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
26/9/1964Thứ Bảy21Mậu DầnChấpVịBình Hòa
27/9/1964Chủ Nhật22Kỷ MãoPháMãoHung
28/9/1964Thứ Hai23Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1964Thứ Ba24Tân TỵThànhChủyBình Hòa
30/9/1964Thứ Tư25Nhâm NgọThuSâmCát
1/10/1964Thứ Năm26Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
2/10/1964Thứ Sáu27Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
3/10/1964Thứ Bảy28Ất DậuKiếnLiễuHung
4/10/1964Chủ Nhật29Bính TuấtTrừTinhHung
5/10/1964Thứ Hai30Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.