Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1961

Tháng 8 âm lịch năm 1961 (Tân Sửu) kéo dài từ 10/9/1961 đến 9/10/1961 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1961

4/10/1961Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1961Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/1961Đại CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1961CátThứ Hai · 30 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/1961CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/9/1961CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/9/1961CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1961

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/1961Chủ Nhậtmùng 1Bính NgọThuTinhBình Hòa
11/9/1961Thứ Haimùng 2Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
12/9/1961Thứ Bamùng 3Mậu ThânBếDựcĐại Hung
13/9/1961Thứ Tưmùng 4Kỷ DậuKiếnChẩnCát
14/9/1961Thứ Nămmùng 5Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
15/9/1961Thứ Sáumùng 6Tân HợiMãnCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/9/1961Thứ Bảymùng 7Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
17/9/1961Chủ Nhậtmùng 8Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
18/9/1961Thứ Haimùng 9Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
19/9/1961Thứ Bamùng 10Ất MãoPháBình Hòa
20/9/1961Thứ Tư11Bính ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/9/1961Thứ Năm12Đinh TỵThànhĐẩuĐại Cát
22/9/1961Thứ Sáu13Mậu NgọThuNgưuHung
23/9/1961Thứ Bảy14Kỷ MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
24/9/1961Chủ Nhật15Canh ThânBếHung
25/9/1961Thứ Hai16Tân DậuKiếnNguyHung
26/9/1961Thứ Ba17Nhâm TuấtTrừThấtCát
27/9/1961Thứ Tư18Quý HợiMãnBíchCát
28/9/1961Thứ Năm19Giáp TýBìnhKhuêBình Hòa
29/9/1961Thứ Sáu20Ất SửuĐịnhLâuBình Hòa
30/9/1961Thứ Bảy21Bính DầnChấpVịBình Hòa
1/10/1961Chủ Nhật22Đinh MãoPháMãoHung
2/10/1961Thứ Hai23Mậu ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/10/1961Thứ Ba24Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
4/10/1961Thứ Tư25Canh NgọThuSâmĐại Cát
5/10/1961Thứ Năm26Tân MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
6/10/1961Thứ Sáu27Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
7/10/1961Thứ Bảy28Quý DậuKiếnLiễuHung
8/10/1961Chủ Nhật29Giáp TuấtTrừTinhHung
9/10/1961Thứ Hai30Ất HợiTrừTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.