Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 8 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 13/9/1958 đến 12/10/1958 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1958

30/9/1958Đại CátThứ Ba · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/1958Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/1958Đại CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1958CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/1958CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1958CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/10/1958CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/10/1958CátThứ Sáu · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/1958Thứ Bảymùng 1Quý TỵThànhLiễuCát
14/9/1958Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọThuTinhBình Hòa
15/9/1958Thứ Haimùng 3Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
16/9/1958Thứ Bamùng 4Bính ThânBếDựcĐại Hung
17/9/1958Thứ Tưmùng 5Đinh DậuKiếnChẩnCát
18/9/1958Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/9/1958Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiMãnCangHung
20/9/1958Thứ Bảymùng 8Canh TýBìnhĐêĐại Cát
21/9/1958Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
22/9/1958Thứ Haimùng 10Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
23/9/1958Thứ Ba11Quý MãoPháBình Hòa
24/9/1958Thứ Tư12Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
25/9/1958Thứ Năm13Ất TỵThànhĐẩuĐại Cát
26/9/1958Thứ Sáu14Bính NgọThuNgưuHung
27/9/1958Thứ Bảy15Đinh MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
28/9/1958Chủ Nhật16Mậu ThânBếĐại Hung
29/9/1958Thứ Hai17Kỷ DậuKiếnNguyHung
30/9/1958Thứ Ba18Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
1/10/1958Thứ Tư19Tân HợiMãnBíchCát
2/10/1958Thứ Năm20Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
3/10/1958Thứ Sáu21Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
4/10/1958Thứ Bảy22Giáp DầnChấpVịBình Hòa
5/10/1958Chủ Nhật23Ất MãoPháMãoHung
6/10/1958Thứ Hai24Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1958Thứ Ba25Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
8/10/1958Thứ Tư26Mậu NgọThuSâmCát
9/10/1958Thứ Năm27Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại HungThụ Tử
10/10/1958Thứ Sáu28Canh ThânKhaiQuỷCát
11/10/1958Thứ Bảy29Tân DậuBếLiễuĐại Hung
12/10/1958Chủ Nhật30Nhâm TuấtKiếnTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.