Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1946

Tháng 8 âm lịch năm 1946 (Bính Tuất) kéo dài từ 27/8/1946 đến 24/9/1946 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1946

23/9/1946Đại CátThứ Hai · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/1946Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/8/1946CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1946CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1946CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/1946CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1946CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1946CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chủy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1946

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/1946Thứ Bamùng 1Quý DậuTrừChủyCát
28/8/1946Thứ Tưmùng 2Giáp TuấtMãnSâmCát
29/8/1946Thứ Nămmùng 3Ất HợiBìnhTỉnhCát
30/8/1946Thứ Sáumùng 4Bính TýĐịnhQuỷHung
31/8/1946Thứ Bảymùng 5Đinh SửuChấpLiễuHung
1/9/1946Chủ Nhậtmùng 6Mậu DầnPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/1946Thứ Haimùng 7Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
3/9/1946Thứ Bamùng 8Canh ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
4/9/1946Thứ Tưmùng 9Tân TỵThuChẩnCát
5/9/1946Thứ Nămmùng 10Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
6/9/1946Thứ Sáu11Quý MùiBếCangĐại HungThụ Tử
7/9/1946Thứ Bảy12Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
8/9/1946Chủ Nhật13Ất DậuTrừPhòngCát
9/9/1946Thứ Hai14Bính TuấtTrừTâmHung
10/9/1946Thứ Ba15Đinh HợiMãnBình Hòa
11/9/1946Thứ Tư16Mậu TýBìnhCát
12/9/1946Thứ Năm17Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
13/9/1946Thứ Sáu18Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
14/9/1946Thứ Bảy19Tân MãoPháNữHung
15/9/1946Chủ Nhật20Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
16/9/1946Thứ Hai21Quý TỵThànhNguyCát
17/9/1946Thứ Ba22Giáp NgọThuThấtCát
18/9/1946Thứ Tư23Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
19/9/1946Thứ Năm24Bính ThânBếKhuêĐại Hung
20/9/1946Thứ Sáu25Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
21/9/1946Thứ Bảy26Mậu TuấtTrừVịCát
22/9/1946Chủ Nhật27Kỷ HợiMãnMãoHung
23/9/1946Thứ Hai28Canh TýBìnhTấtĐại Cát
24/9/1946Thứ Ba29Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.