Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1916

Tháng 8 âm lịch năm 1916 (Bính Thìn) kéo dài từ 29/8/1916 đến 26/9/1916 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1916

6/9/1916Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/1916Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/1916CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1916CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/9/1916CátChủ Nhật · 13 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/8/1916CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/1916CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1916

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/1916Thứ Bamùng 1Mậu TuấtMãnThấtCát
30/8/1916Thứ Tưmùng 2Kỷ HợiBìnhBíchCát
31/8/1916Thứ Nămmùng 3Canh TýĐịnhKhuêHung
1/9/1916Thứ Sáumùng 4Tân SửuChấpLâuBình Hòa
2/9/1916Thứ Bảymùng 5Nhâm DầnPháVịCát
3/9/1916Chủ Nhậtmùng 6Quý MãoNguyMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/9/1916Thứ Haimùng 7Giáp ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/9/1916Thứ Bamùng 8Ất TỵThuChủyHung
6/9/1916Thứ Tưmùng 9Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
7/9/1916Thứ Nămmùng 10Đinh MùiBếTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
8/9/1916Thứ Sáu11Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
9/9/1916Thứ Bảy12Kỷ DậuKiếnLiễuHung
10/9/1916Chủ Nhật13Canh TuấtTrừTinhCát
11/9/1916Thứ Hai14Tân HợiMãnTrươngBình Hòa
12/9/1916Thứ Ba15Nhâm TýBìnhDựcBình Hòa
13/9/1916Thứ Tư16Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
14/9/1916Thứ Năm17Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
15/9/1916Thứ Sáu18Ất MãoPháCangĐại Hung
16/9/1916Thứ Bảy19Bính ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/9/1916Chủ Nhật20Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
18/9/1916Thứ Hai21Mậu NgọThuTâmHung
19/9/1916Thứ Ba22Kỷ MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
20/9/1916Thứ Tư23Canh ThânBếCơBình Hòa
21/9/1916Thứ Năm24Tân DậuKiếnĐẩuCát
22/9/1916Thứ Sáu25Nhâm TuấtTrừNgưuHung
23/9/1916Thứ Bảy26Quý HợiMãnNữHung
24/9/1916Chủ Nhật27Giáp TýBìnhHưBình Hòa
25/9/1916Thứ Hai28Ất SửuĐịnhNguyHung
26/9/1916Thứ Ba29Bính DầnChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.