Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 8 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 20/9/1914 đến 18/10/1914 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1914

17/10/1914Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1914Đại CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1914CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1914CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/10/1914CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/1914CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/9/1914CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/1914CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/9/1914Chủ Nhậtmùng 1Kỷ DậuKiếnPhòngCát
21/9/1914Thứ Haimùng 2Canh TuấtTrừTâmCát
22/9/1914Thứ Bamùng 3Tân HợiMãnVĩBình Hòa
23/9/1914Thứ Tưmùng 4Nhâm TýBìnhCơCát
24/9/1914Thứ Nămmùng 5Quý SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
25/9/1914Thứ Sáumùng 6Giáp DầnChấpNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/9/1914Thứ Bảymùng 7Ất MãoPháNữHung
27/9/1914Chủ Nhậtmùng 8Bính ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/9/1914Thứ Haimùng 9Đinh TỵThànhNguyCát
29/9/1914Thứ Bamùng 10Mậu NgọThuThấtCát
30/9/1914Thứ Tư11Kỷ MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
1/10/1914Thứ Năm12Canh ThânBếKhuêHung
2/10/1914Thứ Sáu13Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
3/10/1914Thứ Bảy14Nhâm TuấtTrừVịCát
4/10/1914Chủ Nhật15Quý HợiMãnMãoHung
5/10/1914Thứ Hai16Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
6/10/1914Thứ Ba17Ất SửuĐịnhChủyĐại Hung
7/10/1914Thứ Tư18Bính DầnChấpSâmBình Hòa
8/10/1914Thứ Năm19Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
9/10/1914Thứ Sáu20Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/1914Thứ Bảy21Kỷ TỵNguyLiễuĐại Hung
11/10/1914Chủ Nhật22Canh NgọThànhTinhCát
12/10/1914Thứ Hai23Tân MùiThuTrươngĐại Hung — Thụ Tử
13/10/1914Thứ Ba24Nhâm ThânKhaiDựcCát
14/10/1914Thứ Tư25Quý DậuBếChẩnHung
15/10/1914Thứ Năm26Giáp TuấtKiếnGiácHung
16/10/1914Thứ Sáu27Ất HợiTrừCangHung
17/10/1914Thứ Bảy28Bính TýMãnĐêĐại Cát
18/10/1914Chủ Nhật29Đinh SửuBìnhPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.