Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1911

Tháng 8 âm lịch năm 1911 (Tân Hợi) kéo dài từ 22/9/1911 đến 21/10/1911 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1911

7/10/1911Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/10/1911Đại CátThứ Hai · 18 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1911CátThứ Ba · 12 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/1911CátThứ Tư · 20 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/1911CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/10/1911CátThứ Hai · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/10/1911CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/1911CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1911

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/9/1911Thứ Sáumùng 1Ất MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
23/9/1911Thứ Bảymùng 2Bính ThânBếĐêĐại Hung
24/9/1911Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuKiếnPhòngCát
25/9/1911Thứ Haimùng 4Mậu TuấtTrừTâmHung
26/9/1911Thứ Bamùng 5Kỷ HợiMãnVĩBình Hòa
27/9/1911Thứ Tưmùng 6Canh TýBìnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/9/1911Thứ Nămmùng 7Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
29/9/1911Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
30/9/1911Thứ Bảymùng 9Quý MãoPháNữHung
1/10/1911Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/10/1911Thứ Hai11Ất TỵThànhNguyCát
3/10/1911Thứ Ba12Bính NgọThuThấtCát
4/10/1911Thứ Tư13Đinh MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
5/10/1911Thứ Năm14Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
6/10/1911Thứ Sáu15Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
7/10/1911Thứ Bảy16Canh TuấtTrừVịĐại Cát
8/10/1911Chủ Nhật17Tân HợiMãnMãoHung
9/10/1911Thứ Hai18Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
10/10/1911Thứ Ba19Quý SửuBìnhChủyHung
11/10/1911Thứ Tư20Giáp DầnĐịnhSâmCát
12/10/1911Thứ Năm21Ất MãoChấpTỉnhHung
13/10/1911Thứ Sáu22Bính ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/10/1911Thứ Bảy23Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
15/10/1911Chủ Nhật24Mậu NgọThànhTinhCát
16/10/1911Thứ Hai25Kỷ MùiThuTrươngĐại Hung — Thụ Tử
17/10/1911Thứ Ba26Canh ThânKhaiDựcCát
18/10/1911Thứ Tư27Tân DậuBếChẩnHung
19/10/1911Thứ Năm28Nhâm TuấtKiếnGiácHung
20/10/1911Thứ Sáu29Quý HợiTrừCangHung
21/10/1911Thứ Bảy30Giáp TýMãnĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.