Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 8 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 4/9/1910 đến 2/10/1910 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1910

22/9/1910Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/9/1910Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1910Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/1910CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/9/1910CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/1910CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1910CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/1910CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/1910Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânKiếnHưBình Hòa
5/9/1910Thứ Haimùng 2Quý DậuTrừNguyCát
6/9/1910Thứ Bamùng 3Giáp TuấtMãnThấtCát
7/9/1910Thứ Tưmùng 4Ất HợiBìnhBíchCát
8/9/1910Thứ Nămmùng 5Bính TýĐịnhKhuêHung
9/9/1910Thứ Sáumùng 6Đinh SửuĐịnhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/9/1910Thứ Bảymùng 7Mậu DầnChấpVịBình Hòa
11/9/1910Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoPháMãoHung
12/9/1910Thứ Haimùng 9Canh ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/9/1910Thứ Bamùng 10Tân TỵThànhChủyBình Hòa
14/9/1910Thứ Tư11Nhâm NgọThuSâmCát
15/9/1910Thứ Năm12Quý MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
16/9/1910Thứ Sáu13Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
17/9/1910Thứ Bảy14Ất DậuKiếnLiễuHung
18/9/1910Chủ Nhật15Bính TuấtTrừTinhHung
19/9/1910Thứ Hai16Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
20/9/1910Thứ Ba17Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
21/9/1910Thứ Tư18Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
22/9/1910Thứ Năm19Canh DầnChấpGiácĐại Cát
23/9/1910Thứ Sáu20Tân MãoPháCangĐại Hung
24/9/1910Thứ Bảy21Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/9/1910Chủ Nhật22Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
26/9/1910Thứ Hai23Giáp NgọThuTâmHung
27/9/1910Thứ Ba24Ất MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
28/9/1910Thứ Tư25Bính ThânBếCơĐại Hung
29/9/1910Thứ Năm26Đinh DậuKiếnĐẩuCát
30/9/1910Thứ Sáu27Mậu TuấtTrừNgưuHung
1/10/1910Thứ Bảy28Kỷ HợiMãnNữHung
2/10/1910Chủ Nhật29Canh TýBìnhHưĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.