Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 8 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 30/8/1905 đến 28/9/1905 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1905

28/9/1905Đại CátThứ Năm · 30 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1905Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/1905CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/1905CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/9/1905CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1905CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1905CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/1905CátThứ Hai · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/1905Thứ Tưmùng 1Tân SửuChấpChẩnBình Hòa
31/8/1905Thứ Nămmùng 2Nhâm DầnPháGiácCát
1/9/1905Thứ Sáumùng 3Quý MãoNguyCangHung
2/9/1905Thứ Bảymùng 4Giáp ThìnThànhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/9/1905Chủ Nhậtmùng 5Ất TỵThuPhòngCát
4/9/1905Thứ Haimùng 6Bính NgọKhaiTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/9/1905Thứ Bamùng 7Đinh MùiBếVĩĐại Hung — Thụ Tử
6/9/1905Thứ Tưmùng 8Mậu ThânKiếnCơHung
7/9/1905Thứ Nămmùng 9Kỷ DậuTrừĐẩuCát
8/9/1905Thứ Sáumùng 10Canh TuấtMãnNgưuHung
9/9/1905Thứ Bảy11Tân HợiMãnNữHung
10/9/1905Chủ Nhật12Nhâm TýBìnhHưBình Hòa
11/9/1905Thứ Hai13Quý SửuĐịnhNguyHung
12/9/1905Thứ Ba14Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
13/9/1905Thứ Tư15Ất MãoPháBíchBình Hòa
14/9/1905Thứ Năm16Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/9/1905Thứ Sáu17Đinh TỵThànhLâuCát
16/9/1905Thứ Bảy18Mậu NgọThuVịCát
17/9/1905Chủ Nhật19Kỷ MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
18/9/1905Thứ Hai20Canh ThânBếTấtCát
19/9/1905Thứ Ba21Tân DậuKiếnChủyHung
20/9/1905Thứ Tư22Nhâm TuấtTrừSâmCát
21/9/1905Thứ Năm23Quý HợiMãnTỉnhCát
22/9/1905Thứ Sáu24Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
23/9/1905Thứ Bảy25Ất SửuĐịnhLiễuHung
24/9/1905Chủ Nhật26Bính DầnChấpTinhHung
25/9/1905Thứ Hai27Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
26/9/1905Thứ Ba28Mậu ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/1905Thứ Tư29Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
28/9/1905Thứ Năm30Canh NgọThuGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.