Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 1919

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 25/8/1919 đến 23/9/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 1919

8/9/1919Đại CátThứ Hai · 15 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1919Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/1919Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/1919Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1919Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1919CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/1919CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1919CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/1919Thứ Haimùng 1Kỷ DậuTrừNguyHung
26/8/1919Thứ Bamùng 2Canh TuấtMãnThấtCát
27/8/1919Thứ Tưmùng 3Tân HợiBìnhBíchCát
28/8/1919Thứ Nămmùng 4Nhâm TýĐịnhKhuêCát
29/8/1919Thứ Sáumùng 5Quý SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
30/8/1919Thứ Bảymùng 6Giáp DầnPháVịHung
31/8/1919Chủ Nhậtmùng 7Ất MãoNguyMãoĐại Hung
1/9/1919Thứ Haimùng 8Bính ThìnThànhTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/9/1919Thứ Bamùng 9Đinh TỵThuChủyHung
3/9/1919Thứ Tưmùng 10Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
4/9/1919Thứ Năm11Kỷ MùiBếTỉnhHung
5/9/1919Thứ Sáu12Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
6/9/1919Thứ Bảy13Tân DậuTrừLiễuHung
7/9/1919Chủ Nhật14Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
8/9/1919Thứ Hai15Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
9/9/1919Thứ Ba16Giáp TýĐịnhDựcHung
10/9/1919Thứ Tư17Ất SửuĐịnhChẩnĐại Hung — Thụ Tử
11/9/1919Thứ Năm18Bính DầnChấpGiácBình Hòa
12/9/1919Thứ Sáu19Đinh MãoPháCangĐại Hung
13/9/1919Thứ Bảy20Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung
14/9/1919Chủ Nhật21Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
15/9/1919Thứ Hai22Canh NgọThuTâmCát
16/9/1919Thứ Ba23Tân MùiKhaiVĩĐại Cát
17/9/1919Thứ Tư24Nhâm ThânBếCơĐại Hung
18/9/1919Thứ Năm25Quý DậuKiếnĐẩuCát
19/9/1919Thứ Sáu26Giáp TuấtTrừNgưuHung
20/9/1919Thứ Bảy27Ất HợiMãnNữHung
21/9/1919Chủ Nhật28Bính TýBìnhHưBình Hòa
22/9/1919Thứ Hai29Đinh SửuĐịnhNguyĐại Hung — Thụ Tử
23/9/1919Thứ Ba30Mậu DầnChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.