Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 7 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 29/7/2174 đến 26/8/2174 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2174

20/8/2174Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2174Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2174Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/2174Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2174Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Dực · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/2174Đại CátThứ Ba · 19 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2174Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2174CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/7/2174Thứ Sáumùng 1Canh TýChấpQuỷĐại Hung
30/7/2174Thứ Bảymùng 2Tân SửuPháLiễuĐại Hung — Thụ Tử
31/7/2174Chủ Nhậtmùng 3Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
1/8/2174Thứ Haimùng 4Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
2/8/2174Thứ Bamùng 5Giáp ThìnThuDựcĐại Cát
3/8/2174Thứ Tưmùng 6Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
4/8/2174Thứ Nămmùng 7Bính NgọBếGiácĐại Hung
5/8/2174Thứ Sáumùng 8Đinh MùiKiếnCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/8/2174Thứ Bảymùng 9Mậu ThânTrừĐêHung
7/8/2174Chủ Nhậtmùng 10Kỷ DậuMãnPhòngCát
8/8/2174Thứ Hai11Canh TuấtMãnTâmHung
9/8/2174Thứ Ba12Tân HợiBìnhVĩCát
10/8/2174Thứ Tư13Nhâm TýĐịnhCơĐại Cát
11/8/2174Thứ Năm14Quý SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/8/2174Thứ Sáu15Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
13/8/2174Thứ Bảy16Ất MãoNguyNữĐại Hung
14/8/2174Chủ Nhật17Bính ThìnThànhHưCát
15/8/2174Thứ Hai18Đinh TỵThuNguyBình Hòa
16/8/2174Thứ Ba19Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
17/8/2174Thứ Tư20Kỷ MùiBếBíchHung
18/8/2174Thứ Năm21Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
19/8/2174Thứ Sáu22Tân DậuTrừLâuBình Hòa
20/8/2174Thứ Bảy23Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
21/8/2174Chủ Nhật24Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
22/8/2174Thứ Hai25Giáp TýĐịnhTấtCát
23/8/2174Thứ Ba26Ất SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
24/8/2174Thứ Tư27Bính DầnPháSâmHung
25/8/2174Thứ Năm28Đinh MãoNguyTỉnhHung
26/8/2174Thứ Sáu29Mậu ThìnThànhQuỷCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.