Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 7 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 19/8/2172 đến 17/9/2172 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2172

24/8/2172Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2172Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2172Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2172Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2172CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2172CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2172CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2172CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/2172Thứ Tưmùng 1Tân HợiBìnhBíchCát
20/8/2172Thứ Nămmùng 2Nhâm TýĐịnhKhuêCát
21/8/2172Thứ Sáumùng 3Quý SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
22/8/2172Thứ Bảymùng 4Giáp DầnPháVịHung
23/8/2172Chủ Nhậtmùng 5Ất MãoNguyMãoĐại Hung
24/8/2172Thứ Haimùng 6Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
25/8/2172Thứ Bamùng 7Đinh TỵThuChủyHung
26/8/2172Thứ Tưmùng 8Mậu NgọKhaiSâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/8/2172Thứ Nămmùng 9Kỷ MùiBếTỉnhHung
28/8/2172Thứ Sáumùng 10Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
29/8/2172Thứ Bảy11Tân DậuTrừLiễuHung
30/8/2172Chủ Nhật12Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
31/8/2172Thứ Hai13Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
1/9/2172Thứ Ba14Giáp TýĐịnhDựcHung
2/9/2172Thứ Tư15Ất SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
3/9/2172Thứ Năm16Bính DầnPháGiácHung
4/9/2172Thứ Sáu17Đinh MãoNguyCangĐại Hung
5/9/2172Thứ Bảy18Mậu ThìnThànhĐêCát
6/9/2172Chủ Nhật19Kỷ TỵThuPhòngCát
7/9/2172Thứ Hai20Canh NgọKhaiTâmBình Hòa
8/9/2172Thứ Ba21Tân MùiKhaiVĩĐại Cát
9/9/2172Thứ Tư22Nhâm ThânBếCơĐại Hung
10/9/2172Thứ Năm23Quý DậuKiếnĐẩuCát
11/9/2172Thứ Sáu24Giáp TuấtTrừNgưuHung
12/9/2172Thứ Bảy25Ất HợiMãnNữHung
13/9/2172Chủ Nhật26Bính TýBìnhHưBình Hòa
14/9/2172Thứ Hai27Đinh SửuĐịnhNguyĐại Hung — Thụ Tử
15/9/2172Thứ Ba28Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
16/9/2172Thứ Tư29Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
17/9/2172Thứ Năm30Canh ThìnNguyKhuêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.