Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2154

Tháng 7 âm lịch năm 2154 (Giáp Dần) kéo dài từ 9/8/2154 đến 7/9/2154 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2154

4/9/2154Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/2154Đại CátThứ Năm · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2154Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/8/2154Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/8/2154CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2154CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2154CátThứ Hai · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/2154CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2154

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/8/2154Thứ Sáumùng 1Bính DầnPháNgưuĐại Hung
10/8/2154Thứ Bảymùng 2Đinh MãoNguyNữĐại Hung
11/8/2154Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThìnThànhHưCát
12/8/2154Thứ Haimùng 4Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
13/8/2154Thứ Bamùng 5Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
14/8/2154Thứ Tưmùng 6Tân MùiBếBíchHung
15/8/2154Thứ Nămmùng 7Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
16/8/2154Thứ Sáumùng 8Quý DậuTrừLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/8/2154Thứ Bảymùng 9Giáp TuấtMãnVịCát
18/8/2154Chủ Nhậtmùng 10Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
19/8/2154Thứ Hai11Bính TýĐịnhTấtCát
20/8/2154Thứ Ba12Đinh SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
21/8/2154Thứ Tư13Mậu DầnPháSâmHung
22/8/2154Thứ Năm14Kỷ MãoNguyTỉnhHung
23/8/2154Thứ Sáu15Canh ThìnThànhQuỷCát
24/8/2154Thứ Bảy16Tân TỵThuLiễuBình Hòa
25/8/2154Chủ Nhật17Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
26/8/2154Thứ Hai18Quý MùiBếTrươngCát
27/8/2154Thứ Ba19Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
28/8/2154Thứ Tư20Ất DậuTrừChẩnCát
29/8/2154Thứ Năm21Bính TuấtMãnGiácCát
30/8/2154Thứ Sáu22Đinh HợiBìnhCangHung
31/8/2154Thứ Bảy23Mậu TýĐịnhĐêHung
1/9/2154Chủ Nhật24Kỷ SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
2/9/2154Thứ Hai25Canh DầnPháTâmĐại Hung
3/9/2154Thứ Ba26Tân MãoNguyVĩĐại Hung
4/9/2154Thứ Tư27Nhâm ThìnThànhCơĐại Cát
5/9/2154Thứ Năm28Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
6/9/2154Thứ Sáu29Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
7/9/2154Thứ Bảy30Ất MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.