Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 7 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 17/8/2137 đến 14/9/2137 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2137

3/9/2137Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/2137Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2137Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2137Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2137Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2137CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2137CátThứ Năm · 13 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2137CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/8/2137Thứ Bảymùng 1Ất TỵThuLiễuBình Hòa
18/8/2137Chủ Nhậtmùng 2Bính NgọKhaiTinhCát
19/8/2137Thứ Haimùng 3Đinh MùiBếTrươngHung
20/8/2137Thứ Bamùng 4Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
21/8/2137Thứ Tưmùng 5Kỷ DậuTrừChẩnCát
22/8/2137Thứ Nămmùng 6Canh TuấtMãnGiácCát
23/8/2137Thứ Sáumùng 7Tân HợiBìnhCangHung
24/8/2137Thứ Bảymùng 8Nhâm TýĐịnhĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/8/2137Chủ Nhậtmùng 9Quý SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
26/8/2137Thứ Haimùng 10Giáp DầnPháTâmĐại Hung
27/8/2137Thứ Ba11Ất MãoNguyVĩĐại Hung
28/8/2137Thứ Tư12Bính ThìnThànhCơĐại Cát
29/8/2137Thứ Năm13Đinh TỵThuĐẩuCát
30/8/2137Thứ Sáu14Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
31/8/2137Thứ Bảy15Kỷ MùiBếNữĐại Hung
1/9/2137Chủ Nhật16Canh ThânKiếnHưĐại Hung
2/9/2137Thứ Hai17Tân DậuTrừNguyHung
3/9/2137Thứ Ba18Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
4/9/2137Thứ Tư19Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
5/9/2137Thứ Năm20Giáp TýĐịnhKhuêHung
6/9/2137Thứ Sáu21Ất SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
7/9/2137Thứ Bảy22Bính DầnPháVịHung
8/9/2137Chủ Nhật23Đinh MãoPháMãoHung
9/9/2137Thứ Hai24Mậu ThìnNguyTấtHung
10/9/2137Thứ Ba25Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
11/9/2137Thứ Tư26Canh NgọThuSâmĐại Cát
12/9/2137Thứ Năm27Tân MùiKhaiTỉnhĐại Cát
13/9/2137Thứ Sáu28Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
14/9/2137Thứ Bảy29Quý DậuKiếnLiễuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.