Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 7 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 30/7/2125 đến 28/8/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2125

30/7/2125Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/2125Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2125Đại CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/2125Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2125Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/8/2125CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2125CátThứ Bảy · 27 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2125CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/2125Thứ Haimùng 1Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
31/7/2125Thứ Bamùng 2Ất DậuMãnChủyHung
1/8/2125Thứ Tưmùng 3Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
2/8/2125Thứ Nămmùng 4Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
3/8/2125Thứ Sáumùng 5Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
4/8/2125Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuPháLiễuĐại HungThụ Tử
5/8/2125Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnNguyTinhĐại Hung
6/8/2125Thứ Haimùng 8Tân MãoThànhTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/2125Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnThuDựcĐại Hung
8/8/2125Thứ Tưmùng 10Quý TỵThuChẩnĐại Cát
9/8/2125Thứ Năm11Giáp NgọKhaiGiácCát
10/8/2125Thứ Sáu12Ất MùiBếCangĐại Hung
11/8/2125Thứ Bảy13Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
12/8/2125Chủ Nhật14Đinh DậuTrừPhòngCát
13/8/2125Thứ Hai15Mậu TuấtMãnTâmHung
14/8/2125Thứ Ba16Kỷ HợiBìnhCát
15/8/2125Thứ Tư17Canh TýĐịnhCát
16/8/2125Thứ Năm18Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
17/8/2125Thứ Sáu19Nhâm DầnPháNgưuHung
18/8/2125Thứ Bảy20Quý MãoNguyNữHung
19/8/2125Chủ Nhật21Giáp ThìnThànhCát
20/8/2125Thứ Hai22Ất TỵThuNguyBình Hòa
21/8/2125Thứ Ba23Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
22/8/2125Thứ Tư24Đinh MùiBếBíchHung
23/8/2125Thứ Năm25Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
24/8/2125Thứ Sáu26Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
25/8/2125Thứ Bảy27Canh TuấtMãnVịCát
26/8/2125Chủ Nhật28Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
27/8/2125Thứ Hai29Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
28/8/2125Thứ Ba30Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.