Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2122

Tháng 7 âm lịch năm 2122 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 2/8/2122 đến 31/8/2122 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2122

5/8/2122Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/2122Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2122Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2122Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2122Đại CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/2122CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/8/2122CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2122CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2122

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/2122Chủ Nhậtmùng 1Tân MùiKiếnMãoHung
3/8/2122Thứ Haimùng 2Nhâm ThânTrừTấtCát
4/8/2122Thứ Bamùng 3Quý DậuMãnChủyHung
5/8/2122Thứ Tưmùng 4Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
6/8/2122Thứ Nămmùng 5Ất HợiĐịnhTỉnhCát
7/8/2122Thứ Sáumùng 6Bính TýChấpQuỷĐại Hung
8/8/2122Thứ Bảymùng 7Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
9/8/2122Chủ Nhậtmùng 8Mậu DầnPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/8/2122Thứ Haimùng 9Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
11/8/2122Thứ Bamùng 10Canh ThìnThànhDựcCát
12/8/2122Thứ Tư11Tân TỵThuChẩnCát
13/8/2122Thứ Năm12Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
14/8/2122Thứ Sáu13Quý MùiBếCangHung
15/8/2122Thứ Bảy14Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
16/8/2122Chủ Nhật15Ất DậuTrừPhòngCát
17/8/2122Thứ Hai16Bính TuấtMãnTâmHung
18/8/2122Thứ Ba17Đinh HợiBìnhCát
19/8/2122Thứ Tư18Mậu TýĐịnhCát
20/8/2122Thứ Năm19Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
21/8/2122Thứ Sáu20Canh DầnPháNgưuĐại Hung
22/8/2122Thứ Bảy21Tân MãoNguyNữĐại Hung
23/8/2122Chủ Nhật22Nhâm ThìnThànhĐại Cát
24/8/2122Thứ Hai23Quý TỵThuNguyĐại Cát
25/8/2122Thứ Ba24Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
26/8/2122Thứ Tư25Ất MùiBếBíchHung
27/8/2122Thứ Năm26Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
28/8/2122Thứ Sáu27Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
29/8/2122Thứ Bảy28Mậu TuấtMãnVịCát
30/8/2122Chủ Nhật29Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
31/8/2122Thứ Hai30Canh TýĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.