Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2121

Tháng 7 âm lịch năm 2121 (Tân Tỵ) kéo dài từ 13/8/2121 đến 11/9/2121 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2121

28/8/2121Đại CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2121Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2121Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2121Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2121Đại CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2121CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2121CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2121CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2121

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2121Thứ Tưmùng 1Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
14/8/2121Thứ Nămmùng 2Mậu DầnPháGiácHung
15/8/2121Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
16/8/2121Thứ Bảymùng 4Canh ThìnThànhĐêCát
17/8/2121Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵThuPhòngCát
18/8/2121Thứ Haimùng 6Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
19/8/2121Thứ Bamùng 7Quý MùiBếCát
20/8/2121Thứ Tưmùng 8Giáp ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/8/2121Thứ Nămmùng 9Ất DậuTrừĐẩuCát
22/8/2121Thứ Sáumùng 10Bính TuấtMãnNgưuHung
23/8/2121Thứ Bảy11Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
24/8/2121Chủ Nhật12Mậu TýĐịnhHung
25/8/2121Thứ Hai13Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
26/8/2121Thứ Ba14Canh DầnPháThấtHung
27/8/2121Thứ Tư15Tân MãoNguyBíchHung
28/8/2121Thứ Năm16Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
29/8/2121Thứ Sáu17Quý TỵThuLâuĐại Cát
30/8/2121Thứ Bảy18Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
31/8/2121Chủ Nhật19Ất MùiBếMãoĐại Hung
1/9/2121Thứ Hai20Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
2/9/2121Thứ Ba21Đinh DậuTrừChủyHung
3/9/2121Thứ Tư22Mậu TuấtMãnSâmCát
4/9/2121Thứ Năm23Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
5/9/2121Thứ Sáu24Canh TýĐịnhQuỷHung
6/9/2121Thứ Bảy25Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
7/9/2121Chủ Nhật26Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
8/9/2121Thứ Hai27Quý MãoPháTrươngBình Hòa
9/9/2121Thứ Ba28Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
10/9/2121Thứ Tư29Ất TỵThànhChẩnĐại Cát
11/9/2121Thứ Năm30Bính NgọThuGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.