Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2106

Tháng 7 âm lịch năm 2106 (Bính Dần) kéo dài từ 30/7/2106 đến 28/8/2106 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2106

17/8/2106Đại CátThứ Ba · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2106Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/2106Đại CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/2106Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2106Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2106Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/7/2106CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2106CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2106

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/7/2106Thứ Sáumùng 1Giáp ThìnThuQuỷĐại Cát
31/7/2106Thứ Bảymùng 2Ất TỵKhaiLiễuCát
1/8/2106Chủ Nhậtmùng 3Bính NgọBếTinhĐại Hung
2/8/2106Thứ Haimùng 4Đinh MùiKiếnTrươngHung
3/8/2106Thứ Bamùng 5Mậu ThânTrừDựcHung
4/8/2106Thứ Tưmùng 6Kỷ DậuMãnChẩnCát
5/8/2106Thứ Nămmùng 7Canh TuấtBìnhGiácCát
6/8/2106Thứ Sáumùng 8Tân HợiĐịnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/8/2106Thứ Bảymùng 9Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
8/8/2106Chủ Nhậtmùng 10Quý SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
9/8/2106Thứ Hai11Giáp DầnPháTâmĐại Hung
10/8/2106Thứ Ba12Ất MãoNguyĐại Hung
11/8/2106Thứ Tư13Bính ThìnThànhĐại Cát
12/8/2106Thứ Năm14Đinh TỵThuĐẩuCát
13/8/2106Thứ Sáu15Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
14/8/2106Thứ Bảy16Kỷ MùiBếNữĐại Hung
15/8/2106Chủ Nhật17Canh ThânKiếnĐại Hung
16/8/2106Thứ Hai18Tân DậuTrừNguyHung
17/8/2106Thứ Ba19Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
18/8/2106Thứ Tư20Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
19/8/2106Thứ Năm21Giáp TýĐịnhKhuêHung
20/8/2106Thứ Sáu22Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
21/8/2106Thứ Bảy23Bính DầnPháVịHung
22/8/2106Chủ Nhật24Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
23/8/2106Thứ Hai25Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
24/8/2106Thứ Ba26Kỷ TỵThuChủyHung
25/8/2106Thứ Tư27Canh NgọKhaiSâmĐại Cát
26/8/2106Thứ Năm28Tân MùiBếTỉnhHung
27/8/2106Thứ Sáu29Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
28/8/2106Thứ Bảy30Quý DậuTrừLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.