Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 7 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 16/8/2099 đến 13/9/2099 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2099

10/9/2099Đại CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2099Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2099Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/2099CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/2099CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/8/2099CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/8/2099CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/8/2099CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/2099Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuTrừPhòngCát
17/8/2099Thứ Haimùng 2Bính TuấtMãnTâmHung
18/8/2099Thứ Bamùng 3Đinh HợiBìnhCát
19/8/2099Thứ Tưmùng 4Mậu TýĐịnhCát
20/8/2099Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
21/8/2099Thứ Sáumùng 6Canh DầnPháNgưuĐại Hung
22/8/2099Thứ Bảymùng 7Tân MãoNguyNữĐại Hung
23/8/2099Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnThànhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/8/2099Thứ Haimùng 9Quý TỵThuNguyĐại Cát
25/8/2099Thứ Bamùng 10Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
26/8/2099Thứ Tư11Ất MùiBếBíchHung
27/8/2099Thứ Năm12Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
28/8/2099Thứ Sáu13Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
29/8/2099Thứ Bảy14Mậu TuấtMãnVịCát
30/8/2099Chủ Nhật15Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
31/8/2099Thứ Hai16Canh TýĐịnhTấtCát
1/9/2099Thứ Ba17Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
2/9/2099Thứ Tư18Nhâm DầnPháSâmCát
3/9/2099Thứ Năm19Quý MãoNguyTỉnhCát
4/9/2099Thứ Sáu20Giáp ThìnThànhQuỷCát
5/9/2099Thứ Bảy21Ất TỵThuLiễuBình Hòa
6/9/2099Chủ Nhật22Bính NgọKhaiTinhCát
7/9/2099Thứ Hai23Đinh MùiBếTrươngHung
8/9/2099Thứ Ba24Mậu ThânBếDựcĐại Hung
9/9/2099Thứ Tư25Kỷ DậuKiếnChẩnCát
10/9/2099Thứ Năm26Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
11/9/2099Thứ Sáu27Tân HợiMãnCangHung
12/9/2099Thứ Bảy28Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
13/9/2099Chủ Nhật29Quý SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.