Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2093

Tháng 7 âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 22/8/2093 đến 20/9/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2093

25/8/2093Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2093Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/2093Đại CátThứ Hai · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2093Đại CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2093CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/2093CátThứ Bảy · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2093CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2093CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2093Thứ Bảymùng 1Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
23/8/2093Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuTrừPhòngCát
24/8/2093Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtMãnTâmCát
25/8/2093Thứ Bamùng 4Quý HợiBìnhĐại Cát
26/8/2093Thứ Tưmùng 5Giáp TýĐịnhCát
27/8/2093Thứ Nămmùng 6Ất SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
28/8/2093Thứ Sáumùng 7Bính DầnPháNgưuĐại Hung
29/8/2093Thứ Bảymùng 8Đinh MãoNguyNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/8/2093Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnThànhCát
31/8/2093Thứ Haimùng 10Kỷ TỵThuNguyBình Hòa
1/9/2093Thứ Ba11Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
2/9/2093Thứ Tư12Tân MùiBếBíchHung
3/9/2093Thứ Năm13Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
4/9/2093Thứ Sáu14Quý DậuTrừLâuĐại Cát
5/9/2093Thứ Bảy15Giáp TuấtMãnVịCát
6/9/2093Chủ Nhật16Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
7/9/2093Thứ Hai17Bính TýĐịnhTấtCát
8/9/2093Thứ Ba18Đinh SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
9/9/2093Thứ Tư19Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
10/9/2093Thứ Năm20Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
11/9/2093Thứ Sáu21Canh ThìnNguyQuỷHung
12/9/2093Thứ Bảy22Tân TỵThànhLiễuCát
13/9/2093Chủ Nhật23Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
14/9/2093Thứ Hai24Quý MùiKhaiTrươngĐại Cát
15/9/2093Thứ Ba25Giáp ThânBếDựcĐại Hung
16/9/2093Thứ Tư26Ất DậuKiếnChẩnCát
17/9/2093Thứ Năm27Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
18/9/2093Thứ Sáu28Đinh HợiMãnCangHung
19/9/2093Thứ Bảy29Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
20/9/2093Chủ Nhật30Kỷ SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.