Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 7 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 3/8/2092 đến 1/9/2092 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2092

11/8/2092Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/8/2092Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/2092Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2092Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2092CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/8/2092CátThứ Sáu · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2092CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2092CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/8/2092Chủ Nhậtmùng 1Bính ThânTrừHung
4/8/2092Thứ Haimùng 2Đinh DậuMãnNguyHung
5/8/2092Thứ Bamùng 3Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
6/8/2092Thứ Tưmùng 4Kỷ HợiĐịnhBíchCát
7/8/2092Thứ Nămmùng 5Canh TýĐịnhKhuêHung
8/8/2092Thứ Sáumùng 6Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
9/8/2092Thứ Bảymùng 7Nhâm DầnPháVịCát
10/8/2092Chủ Nhậtmùng 8Quý MãoNguyMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/8/2092Thứ Haimùng 9Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
12/8/2092Thứ Bamùng 10Ất TỵThuChủyHung
13/8/2092Thứ Tư11Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
14/8/2092Thứ Năm12Đinh MùiBếTỉnhHung
15/8/2092Thứ Sáu13Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
16/8/2092Thứ Bảy14Kỷ DậuTrừLiễuHung
17/8/2092Chủ Nhật15Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
18/8/2092Thứ Hai16Tân HợiBìnhTrươngCát
19/8/2092Thứ Ba17Nhâm TýĐịnhDựcCát
20/8/2092Thứ Tư18Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
21/8/2092Thứ Năm19Giáp DầnPháGiácHung
22/8/2092Thứ Sáu20Ất MãoNguyCangĐại Hung
23/8/2092Thứ Bảy21Bính ThìnThànhĐêCát
24/8/2092Chủ Nhật22Đinh TỵThuPhòngCát
25/8/2092Thứ Hai23Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
26/8/2092Thứ Ba24Kỷ MùiBếHung
27/8/2092Thứ Tư25Canh ThânKiếnHung
28/8/2092Thứ Năm26Tân DậuTrừĐẩuCát
29/8/2092Thứ Sáu27Nhâm TuấtMãnNgưuCát
30/8/2092Thứ Bảy28Quý HợiBìnhNữĐại Cát
31/8/2092Chủ Nhật29Giáp TýĐịnhHung
1/9/2092Thứ Hai30Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.