Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 7 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 9/8/2086 đến 7/9/2086 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2086

21/8/2086Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2086Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2086Đại CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2086Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2086CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/8/2086CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2086CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2086CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/8/2086Thứ Sáumùng 1Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
10/8/2086Thứ Bảymùng 2Tân MùiBếNữĐại Hung
11/8/2086Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânKiếnBình Hòa
12/8/2086Thứ Haimùng 4Quý DậuTrừNguyCát
13/8/2086Thứ Bamùng 5Giáp TuấtMãnThấtCát
14/8/2086Thứ Tưmùng 6Ất HợiBìnhBíchCát
15/8/2086Thứ Nămmùng 7Bính TýĐịnhKhuêHung
16/8/2086Thứ Sáumùng 8Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
17/8/2086Thứ Bảymùng 9Mậu DầnPháVịHung
18/8/2086Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
19/8/2086Thứ Hai11Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
20/8/2086Thứ Ba12Tân TỵThuChủyHung
21/8/2086Thứ Tư13Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
22/8/2086Thứ Năm14Quý MùiBếTỉnhCát
23/8/2086Thứ Sáu15Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
24/8/2086Thứ Bảy16Ất DậuTrừLiễuHung
25/8/2086Chủ Nhật17Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
26/8/2086Thứ Hai18Đinh HợiBìnhTrươngCát
27/8/2086Thứ Ba19Mậu TýĐịnhDựcHung
28/8/2086Thứ Tư20Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
29/8/2086Thứ Năm21Canh DầnPháGiácHung
30/8/2086Thứ Sáu22Tân MãoNguyCangĐại Hung
31/8/2086Thứ Bảy23Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
1/9/2086Chủ Nhật24Quý TỵThuPhòngĐại Cát
2/9/2086Thứ Hai25Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
3/9/2086Thứ Ba26Ất MùiBếHung
4/9/2086Thứ Tư27Bính ThânKiếnHung
5/9/2086Thứ Năm28Đinh DậuTrừĐẩuCát
6/9/2086Thứ Sáu29Mậu TuấtMãnNgưuHung
7/9/2086Thứ Bảy30Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.