Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 7 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 2/8/2084 đến 30/8/2084 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2084

3/8/2084Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/8/2084Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2084Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2084Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2084Đại CátThứ Hai · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/8/2084CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2084CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2084CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/2084Thứ Tưmùng 1Quý SửuPháChẩnĐại HungThụ Tử
3/8/2084Thứ Nămmùng 2Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
4/8/2084Thứ Sáumùng 3Ất MãoThànhCangCát
5/8/2084Thứ Bảymùng 4Bính ThìnThuĐêĐại Hung
6/8/2084Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
7/8/2084Thứ Haimùng 6Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
8/8/2084Thứ Bamùng 7Kỷ MùiBếHung
9/8/2084Thứ Tưmùng 8Canh ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/8/2084Thứ Nămmùng 9Tân DậuTrừĐẩuCát
11/8/2084Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtMãnNgưuCát
12/8/2084Thứ Bảy11Quý HợiBìnhNữĐại Cát
13/8/2084Chủ Nhật12Giáp TýĐịnhHung
14/8/2084Thứ Hai13Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
15/8/2084Thứ Ba14Bính DầnPháThấtHung
16/8/2084Thứ Tư15Đinh MãoNguyBíchHung
17/8/2084Thứ Năm16Mậu ThìnThànhKhuêCát
18/8/2084Thứ Sáu17Kỷ TỵThuLâuCát
19/8/2084Thứ Bảy18Canh NgọKhaiVịĐại Cát
20/8/2084Chủ Nhật19Tân MùiBếMãoĐại Hung
21/8/2084Thứ Hai20Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
22/8/2084Thứ Ba21Quý DậuTrừChủyCát
23/8/2084Thứ Tư22Giáp TuấtMãnSâmCát
24/8/2084Thứ Năm23Ất HợiBìnhTỉnhCát
25/8/2084Thứ Sáu24Bính TýĐịnhQuỷHung
26/8/2084Thứ Bảy25Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
27/8/2084Chủ Nhật26Mậu DầnPháTinhĐại Hung
28/8/2084Thứ Hai27Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
29/8/2084Thứ Ba28Canh ThìnThànhDựcCát
30/8/2084Thứ Tư29Tân TỵThuChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.